fully kitted
đã được trang bị đầy đủ
kitted out
đã được trang bị đầy đủ
kitted up
đã được trang bị đầy đủ
kitted for
đã được trang bị cho
kitted with
đã được trang bị với
kitted gear
thiết bị đã được trang bị
kitted team
đội đã được trang bị
kitted vehicle
phương tiện đã được trang bị
kitted workshop
xưởng đã được trang bị
kitted supplies
nguyên vật liệu đã được trang bị
she was kitted out for the hiking trip.
Cô ấy được trang bị đầy đủ cho chuyến đi bộ đường dài.
the team was kitted with the latest technology.
Đội ngũ được trang bị với công nghệ mới nhất.
he kitted himself in protective gear for the race.
Anh ấy tự trang bị cho mình bộ đồ bảo hộ cho cuộc đua.
the workshop was kitted with all necessary tools.
Xưởng làm việc được trang bị tất cả các công cụ cần thiết.
they kitted the kids out for winter.
Họ trang bị cho các con đồ mùa đông.
we need to get kitted up before the event.
Chúng ta cần phải trang bị trước sự kiện.
the soldiers were kitted for combat.
Các binh lính được trang bị cho chiến đấu.
she was kitted in stylish clothes for the party.
Cô ấy được trang bị những bộ quần áo thời trang cho bữa tiệc.
the new office was kitted out with modern furniture.
Văn phòng mới được trang bị với đồ nội thất hiện đại.
he kitted his bike with new accessories.
Anh ấy trang bị cho chiếc xe đạp của mình những phụ kiện mới.
fully kitted
đã được trang bị đầy đủ
kitted out
đã được trang bị đầy đủ
kitted up
đã được trang bị đầy đủ
kitted for
đã được trang bị cho
kitted with
đã được trang bị với
kitted gear
thiết bị đã được trang bị
kitted team
đội đã được trang bị
kitted vehicle
phương tiện đã được trang bị
kitted workshop
xưởng đã được trang bị
kitted supplies
nguyên vật liệu đã được trang bị
she was kitted out for the hiking trip.
Cô ấy được trang bị đầy đủ cho chuyến đi bộ đường dài.
the team was kitted with the latest technology.
Đội ngũ được trang bị với công nghệ mới nhất.
he kitted himself in protective gear for the race.
Anh ấy tự trang bị cho mình bộ đồ bảo hộ cho cuộc đua.
the workshop was kitted with all necessary tools.
Xưởng làm việc được trang bị tất cả các công cụ cần thiết.
they kitted the kids out for winter.
Họ trang bị cho các con đồ mùa đông.
we need to get kitted up before the event.
Chúng ta cần phải trang bị trước sự kiện.
the soldiers were kitted for combat.
Các binh lính được trang bị cho chiến đấu.
she was kitted in stylish clothes for the party.
Cô ấy được trang bị những bộ quần áo thời trang cho bữa tiệc.
the new office was kitted out with modern furniture.
Văn phòng mới được trang bị với đồ nội thất hiện đại.
he kitted his bike with new accessories.
Anh ấy trang bị cho chiếc xe đạp của mình những phụ kiện mới.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay