kitul

[Mỹ]/ˈkɪtʊl/
[Anh]/ˈkɪtəl/

Dịch

n. một loài dừa (Caryota urens) bản địa ở Nam Á, còn được gọi là dừa cá, cho ra một loại nhựa ngọt dùng để sản xuất toddy và jaggery.
v. lấy nhựa từ cây kitul; khai thác nhựa từ cây dừa để làm toddy.
Các dạng của từ
số nhiềukituls

Cụm từ & Cách kết hợp

kitul palm

Vietnamese_translation

kitul sugar

Vietnamese_translation

kitul syrup

Vietnamese_translation

kitul jaggery

Vietnamese_translation

kitul tree

Vietnamese_translation

kitul sap

Vietnamese_translation

kitul toddy

Vietnamese_translation

fresh kitul

Vietnamese_translation

sweet kitul

Vietnamese_translation

traditional kitul

Vietnamese_translation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay