klan

[Mỹ]/klæn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Ku Klux Klan

Cụm từ & Cách kết hợp

ku klux klan

ku klux klan

Ví dụ thực tế

I said, " That's not a human being. That's the Ku Klux Klan."

Tôi đã nói, "Đó không phải là một con người. Đó là Ku Klux Klan."

Nguồn: What it takes: Celebrity Interviews

It helped prepare a bill to control the Klan. After much debate, Congress passed the bill.

Nó giúp chuẩn bị một dự luật để kiểm soát Klan. Sau nhiều cuộc tranh luận, Quốc hội đã thông qua dự luật.

Nguồn: VOA Special September 2019 Collection

And I was one day interviewing members of the Ku Klux Klan.

Và một ngày nọ, tôi đã phỏng vấn các thành viên của Ku Klux Klan.

Nguồn: 2019 Celebrity High School Graduation Speech

And he made a series of paintings of triangular hooded figures that recall the Ku Klux Klan.

Và ông ấy đã tạo ra một loạt các bức tranh về những hình ảnh đội mũ tam giác, gợi nhớ đến Ku Klux Klan.

Nguồn: The Economist (Summary)

The Klan was a group of white men who terrorized black people.

Klan là một nhóm đàn ông da trắng khủng bố người da đen.

Nguồn: Global Slow English

But, once people knew about the Klan, they did not fear it as much.

Nhưng, một khi mọi người biết về Klan, họ không còn sợ nó nữa.

Nguồn: Global Slow English

Often, the Klan beat or killed them for little or no reason.

Thường xuyên, Klan đánh đập hoặc giết họ vì những lý do nhỏ hoặc không có lý do gì cả.

Nguồn: Global Slow English

David Duke, a former Grand Wizard of the Ku Klux Klan, backed Mr Trump for president.

David Duke, một Grand Wizard trước đây của Ku Klux Klan, đã ủng hộ ông Trump tranh chức tổng thống.

Nguồn: The Economist (Summary)

As a man, he still remembered Flo. He remembered what the Klan had done to her.

Là một người đàn ông, anh ấy vẫn nhớ về Flo. Anh ấy nhớ những gì Klan đã làm với cô ấy.

Nguồn: Global Slow English

Once, she even witnessed the Klan parade right past her doorway, a show of strength, of white impunity.

Một lần, cô ấy thậm chí còn chứng kiến Klan diễu hành ngay trước cửa nhà cô, một biểu tượng của sức mạnh, của sự lộng quyền của người da trắng.

Nguồn: Women Who Changed the World

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay