kloster

[Mỹ]/ˈklɒstə/
[Anh]/ˈklɑːstər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một tên địa điểm ở Đan Mạch; một vị trí hoặc khu định cư ở Đan Mạch.
Các dạng của từ
số nhiềuklosters

Cụm từ & Cách kết hợp

the old kloster

tu viện cổ

visit the kloster

tham quan tu viện

kloster grounds

địa điểm tu viện

medieval kloster

tu viện thời trung cổ

kloster garden

vườn tu viện

enter the kloster

vào tu viện

ancient kloster

tu viện cổ đại

kloster church

nhà thờ tu viện

quiet kloster

tu viện yên tĩnh

kloster ruins

di tích tu viện

Câu ví dụ

the medieval kloster dates back to the 12th century.

Chùa cổ này có từ thế kỷ 12.

visitors can explore the beautiful klostergarten behind the ancient walls.

Khách tham quan có thể khám phá khu vườn chùa tuyệt đẹp phía sau những bức tường cổ kính.

many tourists visit the klosterkirche to admire its gothic architecture.

Nhiều du khách đến nhà thờ chùa để ngưỡng mộ kiến trúc gothic của nó.

the klosterbibliothek contains manuscripts dating back to the middle ages.

Thư viện chùa chứa các bản thảo có từ thời trung cổ.

she decided to leave her worldly life and enter a kloster.

Cô ấy quyết định rời bỏ cuộc sống thế tục và vào chùa.

the klosteranlage includes several historic buildings connected by covered walkways.

Khu chùa bao gồm nhiều công trình lịch sử được nối với nhau bằng các lối đi có mái che.

strict rules governed daily life inside the kloster.

Các quy định nghiêm ngặt chi phối cuộc sống hàng ngày bên trong chùa.

the ancient klosterruine now attracts photographers from around the world.

Di tích chùa cổ này hiện đang thu hút các nhiếp ảnh gia từ khắp nơi trên thế giới.

i stayed at a benedictine kloster during my trip to bavaria.

Tôi đã ở tại một tu viện Benedictine trong chuyến đi của mình đến Bavaria.

the peaceful klosterhof provided a perfect place for meditation.

Khu vườn chùa yên bình cung cấp một nơi lý tưởng để thiền định.

silent meals were observed in the kloster refectory every day.

Các bữa ăn im lặng được thực hiện tại nhà ăn của chùa mỗi ngày.

the kloster complex was founded by monks from ireland.

Khu phức hợp chùa được thành lập bởi các tu sĩ đến từ Ireland.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay