klystrons

[Mỹ]/ˈklaɪstrɒn/
[Anh]/ˈklaɪstrɑːn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại ống chân không được sử dụng để khuếch đại sóng radio tần số cao

Cụm từ & Cách kết hợp

klystron amplifier

máy khuếch đại klystron

klystron tube

ống klystron

klystron oscillator

dao động klystron

klystron power

công suất klystron

klystron frequency

tần số klystron

klystron design

thiết kế klystron

klystron operation

hoạt động của klystron

klystron circuit

mạch klystron

klystron radiation

bức xạ klystron

klystron research

nghiên cứu klystron

Câu ví dụ

the klystron is used in radar systems.

klystron được sử dụng trong các hệ thống radar.

engineers are developing a new type of klystron.

các kỹ sư đang phát triển một loại klystron mới.

the klystron amplifier increases signal strength.

máy khuếch đại klystron làm tăng cường độ tín hiệu.

many satellites rely on klystron technology.

nhiều vệ tinh phụ thuộc vào công nghệ klystron.

klystrons are essential for microwave communication.

klystron rất cần thiết cho liên lạc vi sóng.

the research focused on improving klystron efficiency.

nghiên cứu tập trung vào việc cải thiện hiệu quả của klystron.

she explained how a klystron works in detail.

cô ấy giải thích chi tiết về cách thức hoạt động của klystron.

they tested the klystron in various conditions.

họ đã thử nghiệm klystron trong nhiều điều kiện khác nhau.

klystrons can be found in particle accelerators.

klystron có thể được tìm thấy trong các máy gia tốc hạt.

the klystron operates at high frequencies.

klystron hoạt động ở tần số cao.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay