kneeler

[Mỹ]/'ni:lə/
[Anh]/ˈnilɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một cái đệm để quỳ
Các dạng của từ
số nhiềukneelers

Cụm từ & Cách kết hợp

prayer kneeler

ghế cầu nguyện

church kneeler

ghế cầu nguyện nhà thờ

pew kneeler

ghế cầu nguyện hàng ghế

Câu ví dụ

The churchgoer knelt on the kneeler to pray.

Người đi nhà thờ quỳ trên ghế quỳ để cầu nguyện.

She placed a cushion on the kneeler for comfort.

Cô ấy đặt một chiếc đệm trên ghế quỳ để thoải mái.

The kneeler in the chapel is beautifully crafted.

Ghế quỳ trong nhà nguyện được chế tác đẹp mắt.

He used the kneeler as a seat while waiting.

Anh ấy dùng ghế quỳ làm chỗ ngồi trong khi chờ đợi.

The wedding guests kneeled on the kneeler during the ceremony.

Các khách mời đám cưới quỳ trên ghế quỳ trong suốt buổi lễ.

The kneeler cushion was embroidered with intricate patterns.

Đệm ghế quỳ được thêu bằng những họa tiết phức tạp.

She found comfort in kneeling on the kneeler and reflecting.

Cô ấy thấy thoải mái khi quỳ trên ghế quỳ và suy nghĩ.

The wooden kneeler creaked as he knelt down.

Ghế quỳ bằng gỗ kêu cót két khi anh ấy quỳ xuống.

The church provided kneelers for worshippers to use during services.

Nhà thờ cung cấp ghế quỳ cho những người thờ phượng sử dụng trong các buổi lễ.

She folded her hands on the kneeler and closed her eyes in prayer.

Cô ấy xếp hai tay lên ghế quỳ và nhắm mắt lại để cầu nguyện.

Ví dụ thực tế

" Dark wings, dark words, " muttered Tormund. " Isn't that what you kneelers say" ?

"Cánh đen, lời nói đen," Tormund lẩm bẩm. "Chẳng phải đó là điều mà các kẻ quỳ lạy thường nói sao?"

Nguồn: A Dance with Dragons: The Song of Ice and Fire (Bilingual Chinese-English)

Tormund shook his shaggy head. " What fools you kneelers be. Why did you steal the girl if you don't want her" ?

Tormund lắc đầu rối bời. "Các kẻ quỳ lạy ngu ngốc đến mức nào. Tại sao các ngươi lại đánh cắp cô gái nếu các ngươi không muốn cô ấy?"

Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Storm of Ice and Rain (Bilingual)

On the drawbridge, Frenya stopped and turned. " Go on. I will hold the kneelers here" . The bloody spear was still clutched in her big hands.

Trên cầu treo, Frenya dừng lại và quay người. "Đi đi. Ta sẽ giữ các kẻ quỳ lạy ở đây." Ngọn giáo đẫm máu vẫn còn nằm trong tay bà.

Nguồn: A Dance with Dragons: The Song of Ice and Fire (Bilingual Chinese-English)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay