knifed in back
bị đâm vào lưng
knifed to death
bị đâm chết
knifed during fight
bị đâm trong lúc đánh nhau
knifed in chest
bị đâm vào ngực
knifed on street
bị đâm trên đường phố
knifed by assailant
bị đâm bởi kẻ tấn công
knifed in alley
bị đâm trong ngõ
knifed in brawl
bị đâm trong cuộc ẩu đả
knifed at party
bị đâm tại bữa tiệc
knifed in prison
bị đâm trong tù
he was knifed in a street fight last night.
anh ta bị đâm dao trong một cuộc ẩu đả trên đường phố đêm qua.
the victim was knifed multiple times.
nạn nhân đã bị đâm dao nhiều lần.
she narrowly escaped being knifed during the robbery.
cô ấy may mắn thoát khỏi bị đâm dao trong vụ cướp.
the police are investigating a case where a man was knifed.
cảnh sát đang điều tra một vụ án người đàn ông bị đâm dao.
he knifed his way through the crowd to reach the front.
anh ta dùng dao đâm mở đường qua đám đông để đến được phía trước.
witnesses reported that he was knifed over a petty dispute.
những người chứng kiến báo cáo rằng anh ta bị đâm dao vì một cuộc tranh chấp vặt.
the movie featured a scene where a character was knifed.
trong phim có một cảnh nhân vật bị đâm dao.
he was knifed while trying to break up a fight.
anh ta bị đâm dao khi đang cố gắng ngăn chặn một cuộc ẩu đả.
after being knifed, he was rushed to the hospital.
sau khi bị đâm dao, anh ta đã được đưa đi bệnh viện ngay lập tức.
they found the suspect who knifed the victim.
họ đã tìm thấy nghi phạm đã đâm dao vào nạn nhân.
knifed in back
bị đâm vào lưng
knifed to death
bị đâm chết
knifed during fight
bị đâm trong lúc đánh nhau
knifed in chest
bị đâm vào ngực
knifed on street
bị đâm trên đường phố
knifed by assailant
bị đâm bởi kẻ tấn công
knifed in alley
bị đâm trong ngõ
knifed in brawl
bị đâm trong cuộc ẩu đả
knifed at party
bị đâm tại bữa tiệc
knifed in prison
bị đâm trong tù
he was knifed in a street fight last night.
anh ta bị đâm dao trong một cuộc ẩu đả trên đường phố đêm qua.
the victim was knifed multiple times.
nạn nhân đã bị đâm dao nhiều lần.
she narrowly escaped being knifed during the robbery.
cô ấy may mắn thoát khỏi bị đâm dao trong vụ cướp.
the police are investigating a case where a man was knifed.
cảnh sát đang điều tra một vụ án người đàn ông bị đâm dao.
he knifed his way through the crowd to reach the front.
anh ta dùng dao đâm mở đường qua đám đông để đến được phía trước.
witnesses reported that he was knifed over a petty dispute.
những người chứng kiến báo cáo rằng anh ta bị đâm dao vì một cuộc tranh chấp vặt.
the movie featured a scene where a character was knifed.
trong phim có một cảnh nhân vật bị đâm dao.
he was knifed while trying to break up a fight.
anh ta bị đâm dao khi đang cố gắng ngăn chặn một cuộc ẩu đả.
after being knifed, he was rushed to the hospital.
sau khi bị đâm dao, anh ta đã được đưa đi bệnh viện ngay lập tức.
they found the suspect who knifed the victim.
họ đã tìm thấy nghi phạm đã đâm dao vào nạn nhân.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay