know-nothings

[Mỹ]/[ˈnəʊˈnɒθɪŋz]/
[Anh]/[ˈnoʊˈnɒθɪŋz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một thành viên của một đảng chính trị Mỹ trong những năm 1850 ủng hộ chủ nghĩa dân tộc và chính sách chống nhập cư; Một người thiếu hiểu biết hoặc không được thông báo.

Cụm từ & Cách kết hợp

know-nothings rise

Vietnamese_translation

labeling know-nothings

Vietnamese_translation

dismissing know-nothings

Vietnamese_translation

accusing know-nothings

Vietnamese_translation

calling know-nothings

Vietnamese_translation

exposing know-nothings

Vietnamese_translation

ignoring know-nothings

Vietnamese_translation

fighting know-nothings

Vietnamese_translation

condemning know-nothings

Vietnamese_translation

despising know-nothings

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the political debate was dominated by know-nothings spouting misinformation.

Bài tranh luận chính trị bị chi phối bởi những người không biết gì, lan truyền thông tin sai lệch.

we need to move beyond the know-nothings and embrace scientific understanding.

Chúng ta cần vượt qua những người không biết gì và đón nhận hiểu biết khoa học.

the know-nothings often dismiss complex issues without proper research.

Những người không biết gì thường phủ nhận các vấn đề phức tạp mà không có nghiên cứu đầy đủ.

it's frustrating to argue with know-nothings who refuse to learn.

Rất khó chịu khi tranh luận với những người không biết gì mà từ chối học hỏi.

the rise of know-nothings poses a threat to informed public discourse.

Sự trỗi dậy của những người không biết gì đe dọa đến sự tranh luận công khai có thông tin.

don't let the know-nothings dictate policy based on ignorance.

Đừng để những người không biết gì quyết định chính sách dựa trên sự vô tri.

the know-nothings' views are often rooted in fear and prejudice.

Các quan điểm của những người không biết gì thường xuất phát từ nỗi sợ hãi và định kiến.

we must challenge the narratives pushed by these know-nothings.

Chúng ta phải thách thức các câu chuyện được những người không biết gì lan truyền.

the know-nothings' resistance to progress is a major obstacle.

Sự phản kháng của những người không biết gì đối với tiến bộ là một trở ngại lớn.

it's important to counter the arguments of the know-nothings with facts.

Rất quan trọng để phản bác các lập luận của những người không biết gì bằng sự thật.

the know-nothings' influence is amplified by social media algorithms.

Tác động của những người không biết gì được khuếch đại bởi các thuật toán mạng xã hội.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay