knowable

[Mỹ]/'nəuəbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có thể được nhận ra, có thể được biết đến, dễ dàng hiểu được

Cụm từ & Cách kết hợp

easily knowable

dễ biết

readily knowable

dễ biết

become knowable

trở nên có thể biết

clearly knowable

rõ ràng có thể biết

fully knowable

hoàn toàn có thể biết

partially knowable

một phần có thể biết

Câu ví dụ

The gap between the now knowable and unknowable is vast.

Khoảng cách giữa những điều bây giờ có thể biết và không thể biết là rất lớn.

To make these terms knowable, this article introduces their definitions given in EPACT and CAA stipulated by the U.S.Department of Energy.

Để những thuật ngữ này trở nên dễ hiểu, bài viết này giới thiệu các định nghĩa của chúng được đưa ra trong EPACT và CAA do Bộ Năng lượng Hoa Kỳ quy định.

The truth is knowable through investigation.

Sự thật có thể biết được thông qua điều tra.

Scientific facts are knowable through experimentation.

Các sự kiện khoa học có thể biết được thông qua thực nghiệm.

The future is not completely knowable.

Tương lai không hoàn toàn có thể biết được.

Some mysteries are not knowable with current technology.

Một số bí ẩn không thể biết được với công nghệ hiện tại.

The knowable universe is constantly expanding.

Vũ trụ có thể biết được đang liên tục mở rộng.

Philosophers debate the limits of the knowable.

Các nhà triết học tranh luận về giới hạn của những điều có thể biết được.

The knowable information is limited by our perception.

Thông tin có thể biết được bị giới hạn bởi nhận thức của chúng ta.

In mathematics, some truths are knowable through proofs.

Trong toán học, một số sự thật có thể biết được thông qua chứng minh.

The knowable facts help us make informed decisions.

Những sự kiện có thể biết được giúp chúng ta đưa ra những quyết định sáng suốt.

To expand our knowledge, we must explore the knowable.

Để mở rộng kiến ​​thức của chúng ta, chúng ta phải khám phá những điều có thể biết được.

Ví dụ thực tế

Moscow wins, he says, when people ask: " Is truth even knowable? "

Moscow chiến thắng, ông ta nói, khi mọi người hỏi: "Sự thật liệu có thể biết được không?"

Nguồn: Time

It suggested that our universe was logical and deterministic, and therefore, that it was knowable, understandable.

Nó gợi ý rằng vũ trụ của chúng ta là logic và quyết định, và do đó, nó có thể biết được, có thể hiểu được.

Nguồn: Deep Dive into the Movie World (LSOO)

The Viking Age is on the edge of what we know of what's knowable in historical terms.

Thời đại Viking nằm ở ranh giới của những gì chúng ta biết về những gì có thể biết được trong các điều khoản lịch sử.

Nguồn: Reel Knowledge Scroll

Let's start with the most common of these three words, " knowable" (knowable).

Hãy bắt đầu với ba từ phổ biến nhất trong số này, " knowable" (knowable).

Nguồn: 2015 English Cafe

And notice I use the opposite of " knowable, " which is " unknowable."

Và hãy chú ý tôi sử dụng từ đối lập của " knowable ", đó là " unknowable."

Nguồn: 2015 English Cafe

By the same logic, you're completely knowable.

Theo logic tương tự, bạn hoàn toàn có thể biết được.

Nguồn: The Good Wife Season 1

The medievals had a dictum, ens est scibile, ''being is knowable.''

Những người Trung Cổ có một mệnh lệnh, ens est scibile, ''bản chất có thể biết được.''

Nguồn: Catholicism

Nothing unknown is knowable. Don't you think it's depressing?

Không có gì chưa biết là có thể biết được. Bạn có thấy điều đó gây suy sụp không?

Nguồn: Angel in America Part One

If something is " knowable, " it is able to be known.

Nếu điều gì đó có thể biết được, thì nó có thể được biết.

Nguồn: 2015 English Cafe

Okada's question has to do with three words – " knowable, " " scrutable, " and " tangible."

Câu hỏi của Okada liên quan đến ba từ -

Nguồn: 2015 English Cafe

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay