knuckled down
chịu khó làm việc
knuckled up
tự tin
knuckled fist
nắm đấm
knuckled hand
bàn tay nắm đấm
knuckled grip
nắm chặt
knuckled under
đầu hàng
knuckled joint
khớp ngón tay
knuckled back
lưng bàn tay
knuckled edge
mép khớp
he knuckled down to his studies after failing the exam.
anh ấy đã chăm chỉ học tập sau khi trượt kỳ thi.
she knuckled her fist in frustration during the meeting.
cô ấy nắm chặt tay trong sự thất vọng trong cuộc họp.
the team knuckled together to finish the project on time.
nhóm đã hợp tác để hoàn thành dự án đúng thời hạn.
he knuckled under to the pressure from his boss.
anh ấy đã khuất phục trước áp lực từ sếp của mình.
she knuckled her way through the crowd to get to the front.
cô ấy đã cố gắng chen chúc qua đám đông để đến được phía trước.
after a long discussion, they finally knuckled the issue down.
sau một cuộc thảo luận dài, họ cuối cùng đã giải quyết vấn đề.
he knuckled his way into the conversation.
anh ấy đã chen vào cuộc trò chuyện.
she knuckled her hands tightly as she prepared for the challenge.
cô ấy nắm chặt tay khi chuẩn bị cho thử thách.
they knuckled up for a tough competition ahead.
họ chuẩn bị tinh thần cho một cuộc thi khó khăn phía trước.
he knuckled down and finished the report in one night.
anh ấy chăm chỉ và hoàn thành báo cáo trong một đêm.
knuckled down
chịu khó làm việc
knuckled up
tự tin
knuckled fist
nắm đấm
knuckled hand
bàn tay nắm đấm
knuckled grip
nắm chặt
knuckled under
đầu hàng
knuckled joint
khớp ngón tay
knuckled back
lưng bàn tay
knuckled edge
mép khớp
he knuckled down to his studies after failing the exam.
anh ấy đã chăm chỉ học tập sau khi trượt kỳ thi.
she knuckled her fist in frustration during the meeting.
cô ấy nắm chặt tay trong sự thất vọng trong cuộc họp.
the team knuckled together to finish the project on time.
nhóm đã hợp tác để hoàn thành dự án đúng thời hạn.
he knuckled under to the pressure from his boss.
anh ấy đã khuất phục trước áp lực từ sếp của mình.
she knuckled her way through the crowd to get to the front.
cô ấy đã cố gắng chen chúc qua đám đông để đến được phía trước.
after a long discussion, they finally knuckled the issue down.
sau một cuộc thảo luận dài, họ cuối cùng đã giải quyết vấn đề.
he knuckled his way into the conversation.
anh ấy đã chen vào cuộc trò chuyện.
she knuckled her hands tightly as she prepared for the challenge.
cô ấy nắm chặt tay khi chuẩn bị cho thử thách.
they knuckled up for a tough competition ahead.
họ chuẩn bị tinh thần cho một cuộc thi khó khăn phía trước.
he knuckled down and finished the report in one night.
anh ấy chăm chỉ và hoàn thành báo cáo trong một đêm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay