kolkhoznik

[US]/kɒlˈkəʊznɪk/
[UK]/kɔlˈkoʊznɪk/

Translation

n. (Liên Xô) công nhân nông trại tập thể; (Ukraina) công nhân nông trại tập thể
Word Forms
số nhiềukolkhozniks

Phrases & Collocations

kolkhoznik worker

người làm việc trong hợp tác xã

kolkhoznik lifestyle

phong cách sống của người làm việc trong hợp tác xã

kolkhoznik community

cộng đồng của người làm việc trong hợp tác xã

kolkhoznik spirit

tinh thần của người làm việc trong hợp tác xã

kolkhoznik pride

niềm tự hào của người làm việc trong hợp tác xã

kolkhoznik traditions

truyền thống của người làm việc trong hợp tác xã

kolkhoznik values

giá trị của người làm việc trong hợp tác xã

kolkhoznik identity

danh tính của người làm việc trong hợp tác xã

kolkhoznik culture

văn hóa của người làm việc trong hợp tác xã

kolkhoznik heritage

di sản của người làm việc trong hợp tác xã

Example Sentences

the kolkhoznik worked hard in the fields every day.

người làm việc trong hợp tác xã làm việc chăm chỉ trên các cánh đồng mỗi ngày.

many kolkhozniki gathered for the annual harvest festival.

nhiều người làm việc trong hợp tác xã đã tập hợp tại lễ hội thu hoạch hàng năm.

the life of a kolkhoznik was often challenging.

cuộc sống của một người làm việc trong hợp tác xã thường đầy thử thách.

each kolkhoznik contributed to the collective farming efforts.

mỗi người làm việc trong hợp tác xã đều đóng góp vào nỗ lực canh tác tập thể.

the kolkhoznik shared stories of their daily struggles.

người làm việc trong hợp tác xã chia sẻ những câu chuyện về những khó khăn hàng ngày của họ.

as a kolkhoznik, he valued community and cooperation.

với tư cách là người làm việc trong hợp tác xã, anh ấy coi trọng cộng đồng và sự hợp tác.

the kolkhoznik's dedication to the land was admirable.

sự tận tâm của người làm việc trong hợp tác xã với đất đai là đáng ngưỡng mộ.

education was important for every kolkhoznik's family.

giáo dục rất quan trọng đối với gia đình của mọi người làm việc trong hợp tác xã.

the kolkhoznik learned traditional farming techniques from elders.

người làm việc trong hợp tác xã học các kỹ thuật canh tác truyền thống từ những người lớn tuổi.

every kolkhoznik celebrated the success of the harvest.

mọi người làm việc trong hợp tác xã đều ăn mừng thành công của vụ mùa.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now