koodoo

[Mỹ]/kuːˈduː/
[Anh]/kuːˈduː/

Dịch

n. linh dương sọc bản địa của Nam Phi; một tên khác cho kudu
Word Forms
số nhiềukoodoos

Cụm từ & Cách kết hợp

koodoo time

thời gian koodoo

koodoo game

trò chơi koodoo

koodoo party

tiệc koodoo

koodoo fun

vui vẻ koodoo

koodoo night

đêm koodoo

koodoo style

phong cách koodoo

koodoo vibes

cảm xúc koodoo

koodoo crew

đội koodoo

koodoo spirit

tinh thần koodoo

koodoo love

tình yêu koodoo

Câu ví dụ

she received a koodoo for her excellent performance.

Cô ấy đã nhận được một kudo cho màn trình diễn xuất sắc của mình.

we should give a koodoo to the volunteers.

Chúng ta nên trao một kudo cho các tình nguyện viên.

his hard work deserves a koodoo.

Công việc chăm chỉ của anh ấy xứng đáng nhận được một kudo.

they always give a koodoo for great ideas.

Họ luôn trao một kudo cho những ý tưởng tuyệt vời.

let's not forget to give a koodoo to the team.

Đừng quên trao một kudo cho nhóm nhé.

she earned a koodoo for her leadership skills.

Cô ấy đã có được một kudo cho kỹ năng lãnh đạo của mình.

it's important to give a koodoo when it's due.

Điều quan trọng là trao một kudo khi đến lúc.

he received a koodoo from his peers.

Anh ấy đã nhận được một kudo từ đồng nghiệp của mình.

giving a koodoo can boost morale.

Trao một kudo có thể tăng cường tinh thần.

she always knows how to give a koodoo.

Cô ấy luôn biết cách trao một kudo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay