koppie

[Mỹ]/ˈkɒpi/
[Anh]/ˈkɑːpi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đồi nhỏ; gò nhỏ
Các dạng của từ
số nhiềukoppies

Cụm từ & Cách kết hợp

koppie hill

đồi koppie

koppie view

khung cảnh koppie

koppie top

đỉnh koppie

koppie trail

đường mòn koppie

koppie walk

đi bộ quanh koppie

koppie rock

đá koppie

koppie path

đường đi koppie

koppie sunset

hoàng hôn trên koppie

koppie landscape

khung cảnhkoppie

koppie picnic

ăn picnic trên koppie

Câu ví dụ

we hiked up the koppie to enjoy the view.

Chúng tôi đã leo lên ngọn đồi để tận hưởng cảnh đẹp.

the koppie was covered in beautiful wildflowers.

Ngọn đồi được bao phủ bởi những bông hoa dại tuyệt đẹp.

many animals can be spotted around the koppie.

Nhiều loài động vật có thể được nhìn thấy xung quanh ngọn đồi.

we decided to have a picnic on the koppie.

Chúng tôi quyết định tổ chức một buổi dã ngoại trên ngọn đồi.

the children climbed the koppie with excitement.

Những đứa trẻ leo lên ngọn đồi với sự phấn khích.

it was a challenge to reach the top of the koppie.

Thật là một thử thách để lên đến đỉnh ngọn đồi.

the koppie provided a perfect spot for photography.

Ngọn đồi cung cấp một địa điểm hoàn hảo để chụp ảnh.

we enjoyed a sunset view from the koppie.

Chúng tôi tận hưởng một khung cảnh hoàng hôn từ ngọn đồi.

local legends are often told about the koppie.

Những câu chuyện truyền thuyết địa phương thường được kể về ngọn đồi.

the koppie is a popular hiking destination.

Ngọn đồi là một điểm đến đi bộ đường dài nổi tiếng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay