he kotows
anh ta cúi lạy
she kotows
cô ta cúi lạy
they kotows
họ cúi lạy
kotows deeply
cúi lạy sâu sắc
kotows humbly
cúi lạy khiêm tốn
frequently kotows
thường xuyên cúi lạy
kotows respectfully
cúi lạy tôn trọng
she kotows often
cô ta thường xuyên cúi lạy
he kotows daily
anh ta cúi lạy hàng ngày
kotows in prayer
cúi lạy trong lời cầu nguyện
he kotows to the authority of his elders.
anh ta cúi lạy trước uy quyền của người lớn tuổi.
she kotows in respect to the traditions of her culture.
cô ta cúi lạy để tôn trọng truyền thống văn hóa của cô.
the student kotows to his teacher during the ceremony.
sinh viên cúi lạy thầy giáo trong buổi lễ.
in some cultures, it is customary to kotow to guests.
trong một số nền văn hóa, người ta thường cúi lạy khách.
he kotows before the statue as a sign of devotion.
anh ta cúi lạy trước bức tượng như một dấu hiệu của sự tận tâm.
they believe that one should kotow to their ancestors.
họ tin rằng người ta nên cúi lạy tổ tiên của mình.
during the festival, many people kotow to the deities.
trong suốt lễ hội, nhiều người cúi lạy các vị thần.
he kotows to show his humility and respect.
anh ta cúi lạy để thể hiện sự khiêm tốn và tôn trọng của mình.
she kotows as part of her daily spiritual practice.
cô ta cúi lạy như một phần của thực hành tâm linh hàng ngày của cô.
in the ceremony, each participant kotows three times.
trong buổi lễ, mỗi người tham gia cúi lạy ba lần.
he kotows
anh ta cúi lạy
she kotows
cô ta cúi lạy
they kotows
họ cúi lạy
kotows deeply
cúi lạy sâu sắc
kotows humbly
cúi lạy khiêm tốn
frequently kotows
thường xuyên cúi lạy
kotows respectfully
cúi lạy tôn trọng
she kotows often
cô ta thường xuyên cúi lạy
he kotows daily
anh ta cúi lạy hàng ngày
kotows in prayer
cúi lạy trong lời cầu nguyện
he kotows to the authority of his elders.
anh ta cúi lạy trước uy quyền của người lớn tuổi.
she kotows in respect to the traditions of her culture.
cô ta cúi lạy để tôn trọng truyền thống văn hóa của cô.
the student kotows to his teacher during the ceremony.
sinh viên cúi lạy thầy giáo trong buổi lễ.
in some cultures, it is customary to kotow to guests.
trong một số nền văn hóa, người ta thường cúi lạy khách.
he kotows before the statue as a sign of devotion.
anh ta cúi lạy trước bức tượng như một dấu hiệu của sự tận tâm.
they believe that one should kotow to their ancestors.
họ tin rằng người ta nên cúi lạy tổ tiên của mình.
during the festival, many people kotow to the deities.
trong suốt lễ hội, nhiều người cúi lạy các vị thần.
he kotows to show his humility and respect.
anh ta cúi lạy để thể hiện sự khiêm tốn và tôn trọng của mình.
she kotows as part of her daily spiritual practice.
cô ta cúi lạy như một phần của thực hành tâm linh hàng ngày của cô.
in the ceremony, each participant kotows three times.
trong buổi lễ, mỗi người tham gia cúi lạy ba lần.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay