kotows

[Mỹ]/ˈkaʊtaʊz/
[Anh]/ˈkaʊtaʊz/

Dịch

v. quỳ gối và chạm đất bằng trán trong sự thờ phượng hoặc phục tùng
n. một cử chỉ thể hiện sự tôn trọng sâu sắc hoặc phục tùng, thường liên quan đến việc quỳ gối

Cụm từ & Cách kết hợp

he kotows

anh ta cúi lạy

she kotows

cô ta cúi lạy

they kotows

họ cúi lạy

kotows deeply

cúi lạy sâu sắc

kotows humbly

cúi lạy khiêm tốn

frequently kotows

thường xuyên cúi lạy

kotows respectfully

cúi lạy tôn trọng

she kotows often

cô ta thường xuyên cúi lạy

he kotows daily

anh ta cúi lạy hàng ngày

kotows in prayer

cúi lạy trong lời cầu nguyện

Câu ví dụ

he kotows to the authority of his elders.

anh ta cúi lạy trước uy quyền của người lớn tuổi.

she kotows in respect to the traditions of her culture.

cô ta cúi lạy để tôn trọng truyền thống văn hóa của cô.

the student kotows to his teacher during the ceremony.

sinh viên cúi lạy thầy giáo trong buổi lễ.

in some cultures, it is customary to kotow to guests.

trong một số nền văn hóa, người ta thường cúi lạy khách.

he kotows before the statue as a sign of devotion.

anh ta cúi lạy trước bức tượng như một dấu hiệu của sự tận tâm.

they believe that one should kotow to their ancestors.

họ tin rằng người ta nên cúi lạy tổ tiên của mình.

during the festival, many people kotow to the deities.

trong suốt lễ hội, nhiều người cúi lạy các vị thần.

he kotows to show his humility and respect.

anh ta cúi lạy để thể hiện sự khiêm tốn và tôn trọng của mình.

she kotows as part of her daily spiritual practice.

cô ta cúi lạy như một phần của thực hành tâm linh hàng ngày của cô.

in the ceremony, each participant kotows three times.

trong buổi lễ, mỗi người tham gia cúi lạy ba lần.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay