kraal

[Mỹ]/krɑːl/
[Anh]/krɑl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Khu vực chăn nuôi gia súc
vt. Hạn chế (động vật) trong một khu vực chăn nuôi gia súc

Câu ví dụ

they kraal their sheep every night.

họ nhốt cừu vào mỗi đêm.

The word kraal has also been applied to the temporary encampments of the Masai of eastern Africa.

Từ kraal cũng đã được áp dụng cho các trại tạm thời của người Masai ở Đông Phi.

Among some Zulus, the traditional kraal consists of a number of huts arranged in a circle around a cattle corral.

Trong một số cộng đồng người Zulu, trại truyền thống bao gồm một số túp lều được sắp xếp thành vòng tròn xung quanh một chuồng gia súc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay