krakens

[Mỹ]/ˈkreɪ.kən/
[Anh]/ˈkreɪ.kən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một quái vật biển huyền thoại từ truyền thuyết Bắc Âu được cho là sống ngoài khơi bờ biển Na Uy; một sinh vật được tin là xuất hiện ở Biển Bắc

Cụm từ & Cách kết hợp

release the kraken

xả con kraken

kraken attack

tấn công kraken

kraken sighting

nhìn thấy kraken

awaken the kraken

thức dậy kraken

kraken legend

truyền thuyết kraken

kraken myth

thần thoại kraken

kraken unleashed

kraken bị thả ra

kraken hunter

thợ săn kraken

kraken encounter

gặp kraken

kraken folklore

truyền bá kraken

Câu ví dụ

the kraken is a legendary sea monster.

con kraken là một sinh vật biển huyền thoại.

many sailors feared the kraken.

rất nhiều thủy thủ sợ hãi con kraken.

stories of the kraken have been passed down through generations.

những câu chuyện về kraken đã được truyền lại qua nhiều thế hệ.

the kraken is often depicted as a giant octopus.

kraken thường được mô tả là một con bạch tuộc khổng lồ.

some believe that the kraken is based on real sea creatures.

một số người tin rằng kraken dựa trên những sinh vật biển có thật.

in literature, the kraken symbolizes the unknown depths of the ocean.

trong văn học, kraken tượng trưng cho những vực sâu bí ẩn của đại dương.

the kraken has appeared in various movies and games.

kraken đã xuất hiện trong nhiều bộ phim và trò chơi.

legends say the kraken could drag entire ships under the waves.

truyền thuyết kể rằng kraken có thể lôi kéo toàn bộ các con tàu xuống dưới làn sóng.

the kraken is a popular subject in maritime folklore.

kraken là một chủ đề phổ biến trong dân gian hàng hải.

artists often illustrate the kraken in dramatic scenes.

các nghệ sĩ thường minh họa kraken trong những cảnh kịch tính.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay