kremlin

[Mỹ]/'kremlin/
[Anh]/ˈkr ɛmlɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nơi ở chính thức của tổng thống Nga, ở Moscow, hoặc chính phủ của Liên Xô cũ
adj. liên quan đến nơi ở chính thức của tổng thống Nga ở Moscow hoặc chính phủ của Liên Xô cũ

Câu ví dụ

One day, it might even suit the Kremlin to encourage this truculence.

Một ngày nào đó, có thể có lợi cho Kremlin khi khuyến khích sự hung hăng này.

They could see the Kremlin quite clearly from where they lied.

Họ có thể nhìn thấy Kremlin rất rõ ràng từ nơi họ nằm.

The signing in Moscow's Kremlin on the night of August 23-24 of the Nazi-Communist "NonAggression" Pact was a diplomatic demarche literally world-shattering.

Việc ký kết tại Kremlin ở Moscow vào đêm 23-24 tháng 8 của Hiệp ước "Không xâm lược" giữa Đức Quốc xã và Cộng sản là một động thái ngoại giao có thể thay đổi thế giới.

The kremlin is a historic fortified complex in Moscow.

Kremlin là một khu phức hợp được bảo vệ lịch sử ở Moscow.

The kremlin walls are made of red brick.

Những bức tường của Kremlin được làm bằng gạch đỏ.

The kremlin houses several museums and cathedrals.

Kremlin có nhiều bảo tàng và nhà thờ.

The kremlin is a symbol of Russian political power.

Kremlin là biểu tượng của quyền lực chính trị của Nga.

Visitors can tour the kremlin grounds.

Du khách có thể tham quan khu vực của Kremlin.

The kremlin is a popular tourist attraction in Moscow.

Kremlin là một điểm thu hút khách du lịch nổi tiếng ở Moscow.

The kremlin overlooks the Moskva River.

Kremlin nhìn ra sông Moskva.

The kremlin has been the center of Russian government for centuries.

Kremlin là trung tâm của chính phủ Nga trong nhiều thế kỷ.

The kremlin was designated a UNESCO World Heritage Site in 1990.

Kremlin được UNESCO công nhận là Di sản Thế giới vào năm 1990.

The kremlin is a must-visit landmark for tourists in Moscow.

Kremlin là một địa điểm không thể bỏ qua đối với khách du lịch ở Moscow.

Ví dụ thực tế

And so the Kremlin is apparently quite nervous about any sort of non-Kremlin candidates going through.

Vì vậy, Điện Kremlin dường như khá lo lắng về bất kỳ ứng cử viên nào không thuộc Điện Kremlin.

Nguồn: NPR News July 2019 Collection

Gangs soon repositioned themselves into pro-Ukraine and pro-Kremlin camps.

Các băng đảng nhanh chóng tái định vị vào các phe phái ủng hộ Ukraine và ủng hộ Điện Kremlin.

Nguồn: The Economist Science and Technology

Manafort continued working with President Yanukovych pushing Pro-Kremlin policies internally and on the world stage.

Manafort tiếp tục làm việc với Tổng thống Yanukovych, thúc đẩy các chính sách ủng hộ Điện Kremlin cả trong nước và trên thế giới.

Nguồn: Everything about Trump.

The kremlin said all five crew onboard were killed, making it the deadliest single incident for the Russian military since its entrance into Syria’s civil war.

Điện Kremlin cho biết tất cả năm thành viên phi hành đoàn trên tàu đã thiệt mạng, khiến đây là sự cố nghiêm trọng nhất đối với quân đội Nga kể từ khi tham gia vào cuộc nội chiến ở Syria.

Nguồn: AP Listening August 2016 Collection

In the Telegram post on Saturday afternoon, the regional pro-Kremlin administration called on civilians to use boat crossings over the Dnipro River to move deeper into Russian-held territory.

Trong bài đăng trên Telegram vào chiều thứ Bảy, chính quyền khu vực ủng hộ Điện Kremlin kêu gọi dân thường sử dụng các chuyến phà qua sông Dnipro để di chuyển sâu hơn vào lãnh thổ do Nga kiểm soát.

Nguồn: VOA Daily Standard October 2022 Collection

The pro-Kremlin parties took a real beating, and Brothers of Italy, Giorgia Meloni's party, and actually has been very firm in her opposition to the Kremlin and in support of Ukraine.

Các đảng phái ủng hộ Điện Kremlin đã phải chịu một đòn đáng kể, và Brothers of Italy, đảng của Giorgia Meloni, và thực tế đã rất cứng rắn trong việc phản đối Điện Kremlin và ủng hộ Ukraine.

Nguồn: PBS Interview Social Series

The European Union's chief executive said the 27-nation bloc will close its airspace to Russian airlines, fund supplies of weapons to Ukraine and ban some pro-Kremlin media outlets in response to Russia's invasion.

Tổng giám đốc Liên minh châu Âu cho biết khối 27 quốc gia sẽ đóng không phận đối với các hãng hàng không Nga, tài trợ cho việc cung cấp vũ khí cho Ukraine và cấm một số phương tiện truyền thông ủng hộ Điện Kremlin để trả lời cuộc xâm lược của Nga.

Nguồn: VOA Daily Standard March 2022 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay