kroon

[Mỹ]/krəʊn/
[Anh]/kroʊn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đơn vị tiền tệ của Estonia được giới thiệu vào năm 1940; một đơn vị tiền tệ trong thị trường Estonia được giới thiệu vào năm 1940
Word Forms
số nhiềukroons

Cụm từ & Cách kết hợp

kroon currency

tiền tệ kroon

kroon value

giá trị kroon

kroon exchange

trao đổi kroon

kroon notes

tiền giấy kroon

kroon coins

tiền xu kroon

kroon rate

tỷ giá kroon

kroon market

thị trường kroon

kroon account

tài khoản kroon

kroon price

giá kroon

kroon payment

thanh toán bằng kroon

Câu ví dụ

the kroon is the currency of estonia.

kroon là đơn vị tiền tệ của estonia.

he saved a lot of kroon for his vacation.

anh ấy đã tiết kiệm rất nhiều kroon cho kỳ nghỉ của mình.

prices in kroon have increased this year.

giá cả bằng kroon đã tăng trong năm nay.

she exchanged her dollars for kroon at the bank.

cô ấy đã đổi đô la của mình lấy kroon tại ngân hàng.

many items are priced in kroon in the market.

nhiều mặt hàng được bán theo giá kroon trên thị trường.

the kroon was replaced by the euro in 2011.

kroon đã được thay thế bằng euro vào năm 2011.

he earned a good salary in kroon.

anh ấy kiếm được một mức lương tốt bằng kroon.

tourists often need to convert their money into kroon.

khách du lịch thường cần đổi tiền của họ sang kroon.

she won a prize of 500 kroon in the competition.

cô ấy đã giành được một giải thưởng trị giá 500 kroon trong cuộc thi.

the cost of living in kroon varies by region.

chi phí sinh hoạt bằng kroon khác nhau tùy theo khu vực.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay