| số nhiều | kroons |
kroon currency
tiền tệ kroon
kroon value
giá trị kroon
kroon exchange
trao đổi kroon
kroon notes
tiền giấy kroon
kroon coins
tiền xu kroon
kroon rate
tỷ giá kroon
kroon market
thị trường kroon
kroon account
tài khoản kroon
kroon price
giá kroon
kroon payment
thanh toán bằng kroon
the kroon is the currency of estonia.
kroon là đơn vị tiền tệ của estonia.
he saved a lot of kroon for his vacation.
anh ấy đã tiết kiệm rất nhiều kroon cho kỳ nghỉ của mình.
prices in kroon have increased this year.
giá cả bằng kroon đã tăng trong năm nay.
she exchanged her dollars for kroon at the bank.
cô ấy đã đổi đô la của mình lấy kroon tại ngân hàng.
many items are priced in kroon in the market.
nhiều mặt hàng được bán theo giá kroon trên thị trường.
the kroon was replaced by the euro in 2011.
kroon đã được thay thế bằng euro vào năm 2011.
he earned a good salary in kroon.
anh ấy kiếm được một mức lương tốt bằng kroon.
tourists often need to convert their money into kroon.
khách du lịch thường cần đổi tiền của họ sang kroon.
she won a prize of 500 kroon in the competition.
cô ấy đã giành được một giải thưởng trị giá 500 kroon trong cuộc thi.
the cost of living in kroon varies by region.
chi phí sinh hoạt bằng kroon khác nhau tùy theo khu vực.
kroon currency
tiền tệ kroon
kroon value
giá trị kroon
kroon exchange
trao đổi kroon
kroon notes
tiền giấy kroon
kroon coins
tiền xu kroon
kroon rate
tỷ giá kroon
kroon market
thị trường kroon
kroon account
tài khoản kroon
kroon price
giá kroon
kroon payment
thanh toán bằng kroon
the kroon is the currency of estonia.
kroon là đơn vị tiền tệ của estonia.
he saved a lot of kroon for his vacation.
anh ấy đã tiết kiệm rất nhiều kroon cho kỳ nghỉ của mình.
prices in kroon have increased this year.
giá cả bằng kroon đã tăng trong năm nay.
she exchanged her dollars for kroon at the bank.
cô ấy đã đổi đô la của mình lấy kroon tại ngân hàng.
many items are priced in kroon in the market.
nhiều mặt hàng được bán theo giá kroon trên thị trường.
the kroon was replaced by the euro in 2011.
kroon đã được thay thế bằng euro vào năm 2011.
he earned a good salary in kroon.
anh ấy kiếm được một mức lương tốt bằng kroon.
tourists often need to convert their money into kroon.
khách du lịch thường cần đổi tiền của họ sang kroon.
she won a prize of 500 kroon in the competition.
cô ấy đã giành được một giải thưởng trị giá 500 kroon trong cuộc thi.
the cost of living in kroon varies by region.
chi phí sinh hoạt bằng kroon khác nhau tùy theo khu vực.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay