kurrat time
thời gian kurrat
kurrat style
phong cách kurrat
kurrat power
sức mạnh kurrat
kurrat energy
năng lượng kurrat
kurrat effect
hiệu ứng kurrat
kurrat level
mức độ kurrat
kurrat system
hệ thống kurrat
kurrat method
phương pháp kurrat
kurrat model
mô hình kurrat
kurrat approach
cách tiếp cận kurrat
she always has a kurrat for music.
Cô ấy luôn có một khiếu cho âm nhạc.
he has a natural kurrat for languages.
Anh ấy có một khiếu tự nhiên cho ngôn ngữ.
they say she has a kurrat for cooking.
Người ta nói rằng cô ấy có một khiếu cho nấu ăn.
his kurrat for art is impressive.
Khiếu của anh ấy cho nghệ thuật thật ấn tượng.
she has a kurrat for understanding complex theories.
Cô ấy có một khiếu để hiểu các lý thuyết phức tạp.
do you have a kurrat for solving puzzles?
Bạn có một khiếu giải quyết các câu đố không?
her kurrat for fashion makes her a trendsetter.
Khiếu của cô ấy cho thời trang khiến cô ấy trở thành người dẫn đầu xu hướng.
he has a kurrat for identifying rare plants.
Anh ấy có một khiếu để xác định các loài thực vật quý hiếm.
having a kurrat for numbers can be beneficial in finance.
Việc có một khiếu cho con số có thể có lợi cho tài chính.
she developed a kurrat for storytelling over the years.
Cô ấy đã phát triển một khiếu kể chuyện theo những năm tháng.
kurrat time
thời gian kurrat
kurrat style
phong cách kurrat
kurrat power
sức mạnh kurrat
kurrat energy
năng lượng kurrat
kurrat effect
hiệu ứng kurrat
kurrat level
mức độ kurrat
kurrat system
hệ thống kurrat
kurrat method
phương pháp kurrat
kurrat model
mô hình kurrat
kurrat approach
cách tiếp cận kurrat
she always has a kurrat for music.
Cô ấy luôn có một khiếu cho âm nhạc.
he has a natural kurrat for languages.
Anh ấy có một khiếu tự nhiên cho ngôn ngữ.
they say she has a kurrat for cooking.
Người ta nói rằng cô ấy có một khiếu cho nấu ăn.
his kurrat for art is impressive.
Khiếu của anh ấy cho nghệ thuật thật ấn tượng.
she has a kurrat for understanding complex theories.
Cô ấy có một khiếu để hiểu các lý thuyết phức tạp.
do you have a kurrat for solving puzzles?
Bạn có một khiếu giải quyết các câu đố không?
her kurrat for fashion makes her a trendsetter.
Khiếu của cô ấy cho thời trang khiến cô ấy trở thành người dẫn đầu xu hướng.
he has a kurrat for identifying rare plants.
Anh ấy có một khiếu để xác định các loài thực vật quý hiếm.
having a kurrat for numbers can be beneficial in finance.
Việc có một khiếu cho con số có thể có lợi cho tài chính.
she developed a kurrat for storytelling over the years.
Cô ấy đã phát triển một khiếu kể chuyện theo những năm tháng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay