kurus weight
khối lượng kurus
kurus value
giá trị kurus
kurus rate
tỷ giá kurus
kurus currency
tiền tệ kurus
kurus exchange
trao đổi kurus
kurus market
thị trường kurus
kurus note
ghi chú kurus
kurus coin
tiền xu kurus
kurus price
giá kurus
kurus transaction
giao dịch kurus
she had to kurus her plans for the weekend.
Cô ấy phải điều chỉnh kế hoạch cho cuối tuần của mình.
he decided to kurus his approach to the project.
Anh ấy quyết định điều chỉnh cách tiếp cận của mình với dự án.
they had to kurus the budget for the event.
Họ phải điều chỉnh ngân sách cho sự kiện.
we need to kurus our expectations for the outcome.
Chúng ta cần điều chỉnh kỳ vọng của chúng ta về kết quả.
she had to kurus her schedule to fit in the meeting.
Cô ấy phải điều chỉnh lịch trình của mình để phù hợp với cuộc họp.
he will kurus his strategy based on the feedback.
Anh ấy sẽ điều chỉnh chiến lược của mình dựa trên phản hồi.
they decided to kurus the timeline for the project.
Họ quyết định điều chỉnh thời gian biểu cho dự án.
we should kurus our goals to make them more achievable.
Chúng ta nên điều chỉnh mục tiêu của mình để chúng dễ đạt được hơn.
she had to kurus her priorities to focus on her health.
Cô ấy phải điều chỉnh các ưu tiên của mình để tập trung vào sức khỏe của mình.
he plans to kurus his lifestyle for better health.
Anh ấy dự định điều chỉnh lối sống của mình để có sức khỏe tốt hơn.
kurus weight
khối lượng kurus
kurus value
giá trị kurus
kurus rate
tỷ giá kurus
kurus currency
tiền tệ kurus
kurus exchange
trao đổi kurus
kurus market
thị trường kurus
kurus note
ghi chú kurus
kurus coin
tiền xu kurus
kurus price
giá kurus
kurus transaction
giao dịch kurus
she had to kurus her plans for the weekend.
Cô ấy phải điều chỉnh kế hoạch cho cuối tuần của mình.
he decided to kurus his approach to the project.
Anh ấy quyết định điều chỉnh cách tiếp cận của mình với dự án.
they had to kurus the budget for the event.
Họ phải điều chỉnh ngân sách cho sự kiện.
we need to kurus our expectations for the outcome.
Chúng ta cần điều chỉnh kỳ vọng của chúng ta về kết quả.
she had to kurus her schedule to fit in the meeting.
Cô ấy phải điều chỉnh lịch trình của mình để phù hợp với cuộc họp.
he will kurus his strategy based on the feedback.
Anh ấy sẽ điều chỉnh chiến lược của mình dựa trên phản hồi.
they decided to kurus the timeline for the project.
Họ quyết định điều chỉnh thời gian biểu cho dự án.
we should kurus our goals to make them more achievable.
Chúng ta nên điều chỉnh mục tiêu của mình để chúng dễ đạt được hơn.
she had to kurus her priorities to focus on her health.
Cô ấy phải điều chỉnh các ưu tiên của mình để tập trung vào sức khỏe của mình.
he plans to kurus his lifestyle for better health.
Anh ấy dự định điều chỉnh lối sống của mình để có sức khỏe tốt hơn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay