labelling

[Mỹ]/'leibliŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. gán nhãn cho các mục, tài liệu hoặc thông tin để xác định hoặc phân loại chúng.

Cụm từ & Cách kết hợp

product labelling

nhãn sản phẩm

food labelling

nhãn thực phẩm

labelling requirements

yêu cầu về nhãn

environmental labelling

nhãn môi trường

Câu ví dụ

teachers are being asked to unlearn rigid rules for labelling children.

các giáo viên đang được yêu cầu loại bỏ những quy tắc cứng nhắc về việc gắn nhãn cho trẻ em.

teachers are being asked to unlearn rigid rules for labelling and placing children.

các giáo viên đang được yêu cầu loại bỏ những quy tắc cứng nhắc về việc gắn nhãn và sắp xếp trẻ em.

The influence of a palladium catalyst on the microwave tritium labelling reaction and dehalogenation or addition of the starting materials are discussed.

Ảnh hưởng của chất xúc tác palladium lên phản ứng gắn nhãn tritium bằng lò vi sóng và khử halogen hoặc thêm các vật liệu ban đầu được thảo luận.

Abstract Guided Tissue Regeneration using collagen membrane was investigated by tetracycline fluorchrome labelling,which showed the dynamics of new alevolar bone and cementum formation.

Tóm tắt Nghiên cứu về Tạo tái tạo mô dẫn bằng màng collagen bằng phương pháp đánh dấu fluorochrome tetracycline, cho thấy động lực của sự hình thành xương alveolar và cementum mới.

This method not only lowcrs the temperature of labelling ortho-iodo-hippuric acid, speeds up the reaction and gives high yield, but aslo suits the requirement of large scale production.

Phương pháp này không chỉ làm giảm nhiệt độ gắn nhãn axit ortho-iodo-hippuric, tăng tốc phản ứng và cho năng suất cao, mà còn đáp ứng yêu cầu sản xuất quy mô lớn.

The labelling of products is essential for consumers to make informed decisions.

Việc gắn nhãn sản phẩm rất quan trọng để người tiêu dùng đưa ra quyết định sáng suốt.

Labelling genetically modified foods is a controversial topic in the food industry.

Việc gắn nhãn thực phẩm biến đổi gen là một chủ đề gây tranh cãi trong ngành công nghiệp thực phẩm.

The labelling on the medicine bottle provides important information about dosage and usage.

Việc gắn nhãn trên chai thuốc cung cấp thông tin quan trọng về liều lượng và cách sử dụng.

Labelling people based on their appearance is unfair and discriminatory.

Việc gắn nhãn người khác dựa trên ngoại hình là bất công và phân biệt đối xử.

The labelling of hazardous materials is crucial for the safety of workers in factories.

Việc gắn nhãn các vật liệu nguy hiểm là rất quan trọng để đảm bảo an toàn cho người lao động trong các nhà máy.

Labelling clothing with care instructions helps consumers prolong the lifespan of their garments.

Việc gắn nhãn quần áo với hướng dẫn chăm sóc giúp người tiêu dùng kéo dài tuổi thọ của trang phục.

The labelling of organic products is regulated to ensure transparency and authenticity.

Việc gắn nhãn các sản phẩm hữu cơ được quản lý để đảm bảo tính minh bạch và xác thực.

Labelling students as gifted or talented can have both positive and negative effects on their development.

Việc gắn nhãn học sinh là tài năng hoặc có năng khiếu có thể có cả tác động tích cực và tiêu cực đến sự phát triển của chúng.

The labelling of allergens in food products is crucial for individuals with food sensitivities.

Việc gắn nhãn các chất gây dị ứng trong các sản phẩm thực phẩm rất quan trọng đối với những người có bệnh dị ứng thực phẩm.

Labelling packages with fragile contents helps prevent damage during shipping.

Việc gắn nhãn các gói hàng có nội dung dễ vỡ giúp ngăn ngừa hư hỏng trong quá trình vận chuyển.

Ví dụ thực tế

But let's talk more about carbon labelling.

Nhưng hãy cùng nói thêm về việc dán nhãn carbon.

Nguồn: 6 Minute English

France readies new salvo against meat substitutes labelling.

Pháp chuẩn bị đòn tấn công mới chống lại việc dán nhãn các sản phẩm thay thế thịt.

Nguồn: Learn English by following hot topics.

Carbon labelling is part of that information.

Việc dán nhãn carbon là một phần của thông tin đó.

Nguồn: 6 Minute English

They've been speaking to business leaders about adding labelling to their products.

Họ đã nói chuyện với các nhà lãnh đạo doanh nghiệp về việc bổ sung dán nhãn cho sản phẩm của họ.

Nguồn: 6 Minute English

That labelling had a profound effect on the participants' reported hunger after eating the snack.

Việc dán nhãn đó đã có tác động sâu sắc đến sự thèm ăn được báo cáo của những người tham gia sau khi ăn món ăn nhẹ.

Nguồn: Reel Knowledge Scroll

If labelling obesity as a disease was harmless then it wouldn't really matter, he writes.

Nếu việc dán nhãn béo phì là một bệnh không gây hại thì nó thực sự không quan trọng, ông viết.

Nguồn: Past English Level 4 Reading Exam Papers

Some scientists recommend that nano-particles be treated as new chemicals with separate safety tests and clear labelling.

Một số nhà khoa học khuyến nghị rằng các hạt nano nên được coi là các hóa chất mới với các thử nghiệm an toàn riêng biệt và dán nhãn rõ ràng.

Nguồn: Cambridge IELTS Listening Actual Test 10 (Mainland China Edition)

Probably not, no! I thought comparing the different labelling systems used by food manufacturers was interesting.

Có lẽ không, không! Tôi nghĩ việc so sánh các hệ thống dán nhãn khác nhau được sử dụng bởi các nhà sản xuất thực phẩm là thú vị.

Nguồn: Cambridge IELTS Listening Actual Test 13

He managed to stay in politics despite state propaganda labelling him a foreign agent and fifth column.

Ông ấy đã quản lý để ở lại chính trường mặc dù có tuyên truyền của nhà nước dán nhãn ông ấy là một điệp viên nước ngoài và cột thứ năm.

Nguồn: The Economist (Summary)

Many AI labs employ armies of data annotators to perform tasks such as labelling images and rating answers.

Nhiều phòng thí nghiệm AI sử dụng một đội quân các nhà chú thích dữ liệu để thực hiện các nhiệm vụ như dán nhãn hình ảnh và đánh giá câu trả lời.

Nguồn: The Economist (Summary)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay