identifying information
thông tin nhận dạng
witches are real if and only if there are criteria for identifying witches.
phù thủy là có thật khi và chỉ khi có các tiêu chí để nhận biết phù thủy.
Identifying the virus gave scientists fresh hope of discovering a vaccine.
Việc xác định virus đã mang lại cho các nhà khoa học hy vọng mới về việc phát hiện ra vắc-xin.
The larger embellum could be used as a secondary screening indicator for identifying aposporous embryo sac in Apluda mutica.
Lớp embellum lớn hơn có thể được sử dụng như một chỉ báo sàng lọc thứ cấp để nhận biết túi phôi aposporous trong Apluda mutica.
(iii)Identifying desired plants in subsequent generations through biparental mating and selfing.
(iii) Xác định các loại cây mong muốn ở các thế hệ sau thông qua giao phối hai bố mẹ và tự thụ.
Though the hands of globin had better polymorphism, the electrophoretogram was so fuzzier that it affected the accuracy of identifying the rape varieties.
Mặc dù các biến thể của globin có đa hình tốt hơn, nhưng biểu đồ điện di lại quá mờ, ảnh hưởng đến độ chính xác của việc nhận biết các giống cải.
Business Development Manager / Director is responsible for identifying and developing new business and new product for UniTrust company.
Giám đốc Phát triển Kinh doanh / Giám đốc chịu trách nhiệm xác định và phát triển các hoạt động kinh doanh và sản phẩm mới cho công ty UniTrust.
Objective: To study the shape and micro-character of euonymus alatus with phellem wing as drug,it supplied the bases for identifying the euonymus alatus.
Mục tiêu: Nghiên cứu hình dạng và đặc trưng vi mô của euonymus alatus với cánh phellem như một loại thuốc, nó cung cấp cơ sở để nhận biết euonymus alatus.
Listeria species in environmental samples from the food plant were detected by 3M Petrifilm by identifying the 210 typical colonies and 70 nontypical colonies from 112 environmental samples.
Các loài Listeria trong các mẫu môi trường từ nhà máy thực phẩm được phát hiện bằng 3M Petrifilm bằng cách nhận biết 210 khuẩn lạc điển hình và 70 khuẩn lạc không điển hình từ 112 mẫu môi trường.
The families of designated individuals may also be publicly identified.
Các gia đình của những cá nhân được chỉ định cũng có thể được công khai xác định.
Nguồn: VOA Daily Standard June 2020 CollectionNo successor has been identified, much less chosen.
Chưa có người kế nhiệm nào được xác định, chứ đừng nói đến việc được chọn.
Nguồn: VOA Standard October 2015 CollectionEight asymptomatic carriers have also been identified.
Tám người mang bệnh không triệu chứng cũng đã được xác định.
Nguồn: CRI Online May 2021 CollectionAnother way to diagnose leptospirosis is by identifying the bacteria in biological samples.
Một cách khác để chẩn đoán bệnh leptospirosis là bằng cách xác định vi khuẩn trong các mẫu sinh học.
Nguồn: Osmosis - MicroorganismsDiagnosis is made by identifying low levels of protein C and S in the serum.
Việc chẩn đoán được thực hiện bằng cách xác định mức protein C và S thấp trong huyết thanh.
Nguồn: Osmosis - Blood CancerBeing ethical is simply identifying and obeying those duties and following those rules.
Việc hành xử một cách đạo đức đơn giản là xác định và tuân thủ những nghĩa vụ và tuân theo những quy tắc đó.
Nguồn: Deep Dive into the Movie World (LSOO)23 of the victims have been positively identified.
23 trong số các nạn nhân đã được xác định danh tính.
Nguồn: NPR News May 2013 CompilationFor us to identify, let's say a feather or maybe to identify the bones.
Để chúng ta có thể xác định, ví dụ như một chiếc lông tơ hoặc có lẽ để xác định các xương.
Nguồn: A Small Story, A Great DocumentaryPolice say ten suspicious packages have now been identified.
Cảnh sát cho biết đã có mười gói hàng khả nghi đã được xác định.
Nguồn: BBC World HeadlinesYou must know how to identify various stains.
Bạn phải biết cách xác định các loại vết bẩn khác nhau.
Nguồn: Victoria KitchenKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay