lacquers

[Mỹ]/ˈlæ.kəz/
[Anh]/ˈlæ.kɚz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.các loại lớp phủ khác nhau được sử dụng để hoàn thiện bề mặt; sản phẩm tạo kiểu tóc để giữ tóc ở vị trí; lớp phủ cho bao bì thực phẩm; lớp phủ cho lon.

Cụm từ & Cách kết hợp

clear lacquers

sơn bóng trong suốt

glossy lacquers

sơn bóng

matte lacquers

sơn mờ

colored lacquers

sơn màu

acrylic lacquers

sơn acrylic

oil-based lacquers

sơn gốc dầu

water-based lacquers

sơn gốc nước

spray lacquers

sơn xịt

high-gloss lacquers

sơn bóng cao

fast-drying lacquers

sơn khô nhanh

Câu ví dụ

they applied several layers of lacquers to protect the wood.

Họ đã áp dụng nhiều lớp sơn để bảo vệ gỗ.

the artist used vibrant lacquers to enhance the painting.

Nghệ sĩ đã sử dụng các loại sơn sáng để tăng cường vẻ đẹp của bức tranh.

different types of lacquers can create various finishes.

Các loại sơn khác nhau có thể tạo ra nhiều lớp hoàn thiện khác nhau.

he specializes in making custom lacquers for furniture.

Anh ấy chuyên làm các loại sơn tùy chỉnh cho đồ nội thất.

many manufacturers prefer using water-based lacquers for safety.

Nhiều nhà sản xuất thích sử dụng sơn gốc nước vì sự an toàn.

lacquers can be applied with a brush or a spray gun.

Sơn có thể được áp dụng bằng cọ hoặc súng phun.

she chose high-gloss lacquers for a modern look.

Cô ấy đã chọn sơn bóng cao để có vẻ ngoài hiện đại.

the durability of lacquers makes them ideal for outdoor use.

Độ bền của sơn khiến chúng trở nên lý tưởng để sử dụng ngoài trời.

applying lacquers requires a well-ventilated area.

Sơn đòi hỏi một khu vực thông gió tốt.

he learned the technique of layering lacquers for depth.

Anh ấy đã học kỹ thuật lớp sơn để tạo độ sâu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay