laden with groceries
chứa đầy thực phẩm
laden with emotion
chứa đầy cảm xúc
laden with meaning
chứa đầy ý nghĩa
laden with responsibility
chứa đầy trách nhiệm
laden with guilt
chứa đầy tội lỗi
laden with gifts
chứa đầy quà tặng
laden with
chứa đầy
osama bin laden
osama bin laden
be laden with responsibility
chịu gánh nặng trách nhiệm
a tree laden with apples.
một cái cây đầy ắp những quả táo.
a tree laden with fruit
một cái cây đầy trái
to be laden with heavy responsibility
chịu gánh nặng trách nhiệm lớn
a tree heavily laden with fruit
Một cái cây trĩu quả.
He is laden with heavy responsibility.
Anh ấy gánh chịu nhiều trách nhiệm nặng nề.
The bushes were laden with fruit.
Những cây bụi đượm đầy trái.
apple boughs laden with blossom.
những cành cây táo đượm sắc hoa.
a work so evidently laden with significance.
Một tác phẩm chứa đựng ý nghĩa rõ ràng.
the surplus products must be laden on board the vessels.
các sản phẩm dư thừa phải được chất lên tàu.
Wir laden Sie herzlich ein zur Vernissage.
placeholder
The apple trees were laden with fruit.
Những cây táo đầy ắp trái cây.
Behold, I will screak under you as a wain screaketh that is laden with hay.
Này, ta sẽ rít dưới bạn như một chiếc xe chở đầy cỏ khô.
Breathing asbestos-laden air may be hazardous to health.
Việc hít phải không khí chứa amiăng có thể gây nguy hiểm cho sức khỏe.
Imagineering in general is actually not so Maalox-laden, but the lab I was in oh, Jon left in the middle.
Imagineering nói chung thực sự không quá nhiều Maalox, nhưng phòng thí nghiệm tôi ở, ôi trời, Jon đã rời đi giữa chừng.
Dragging the fully laden boat across the sand dunes was no mean feat.
Kéo chiếc thuyền đầy tải qua những đụn cát là một nhiệm vụ không hề dễ dàng.
Standing up,he unbuckled his belt,and spread it laden across his waist.
Đứng dậy, anh ta tháo dây thắt lưng và trải nó ra trên eo.
Pressing their way between the laden branches they reached the wall.
Bằng cách chen chúc giữa những cành cây nặng trĩu, họ đã đến được bức tường.
Nguồn: The Chronicles of Narnia: Prince CaspianA vehicle laden with explosives hit the military base on the outskirts of Ghazni city.
Một chiếc xe chở đầy chất nổ đã đâm vào căn cứ quân sự ở ngoại ô thành phố Ghazni.
Nguồn: BBC Listening Collection December 2020Although laden with sadness, today still marks a distinct and impressive achievement for this class.
Mặc dù nặng trĩu nỗi buồn, hôm nay vẫn đánh dấu một thành tựu đặc biệt và đáng nể của lớp học này.
Nguồn: Facebook Sandberg SpeechPass through the gatehouses of Park Guell, and explore paths laden with historic and mythical symbolism.
Đi qua các cổng của Park Guell và khám phá những con đường chứa đầy biểu tượng lịch sử và thần thoại.
Nguồn: Cloud Travel HandbookScientists will use sensor laden submersible vehicles to explore eco-systems more than mile beneath the surface.
Các nhà khoa học sẽ sử dụng các phương tiện lặn ngập tràn cảm biến để khám phá các hệ sinh thái ở dưới bề mặt hơn một dặm.
Nguồn: BBC Listening Compilation June 2016Any wider and the fully laden sledge would sink to the bottom, dragging the dogs under.
Rộng hơn nữa, chiếc xe trượt tuyết chở đầy sẽ chìm xuống đáy, kéo theo những con chó.
Nguồn: Human PlanetThey thought that it was laden with kind of port to farmers, at least conservatives did.
Họ nghĩ rằng nó chứa đầy loại cảng cho nông dân, ít nhất là những người bảo thủ thì đúng.
Nguồn: CNN Listening Compilation June 2013Her tone can be bombastic, breathless and laden with pathos, just as it was on the city streets.
Giọng điệu của cô ấy có thể là khoa trương, hít thở hổn hển và chứa đầy cảm xúc, giống như khi nó ở trên đường phố.
Nguồn: The Economist - ArtsA few sailing ships, laden for the East Indies, were heading toward the Cape of Good Hope.
Một vài tàu buôn, chở hàng đến Đông Ấn, đang hướng đến Mũi Hảo Vọng.
Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)With little ripples that were hardly the shadows of waves, the laden mattress moved irregularly down the pool.
Với những gợn sóng nhỏ bé, hầu như không phải là bóng của những con sóng, chiếc giường chứa đầy đã di chuyển không đều xuống hồ.
Nguồn: The Great Gatsby (Original Version)laden with groceries
chứa đầy thực phẩm
laden with emotion
chứa đầy cảm xúc
laden with meaning
chứa đầy ý nghĩa
laden with responsibility
chứa đầy trách nhiệm
laden with guilt
chứa đầy tội lỗi
laden with gifts
chứa đầy quà tặng
laden with
chứa đầy
osama bin laden
osama bin laden
be laden with responsibility
chịu gánh nặng trách nhiệm
a tree laden with apples.
một cái cây đầy ắp những quả táo.
a tree laden with fruit
một cái cây đầy trái
to be laden with heavy responsibility
chịu gánh nặng trách nhiệm lớn
a tree heavily laden with fruit
Một cái cây trĩu quả.
He is laden with heavy responsibility.
Anh ấy gánh chịu nhiều trách nhiệm nặng nề.
The bushes were laden with fruit.
Những cây bụi đượm đầy trái.
apple boughs laden with blossom.
những cành cây táo đượm sắc hoa.
a work so evidently laden with significance.
Một tác phẩm chứa đựng ý nghĩa rõ ràng.
the surplus products must be laden on board the vessels.
các sản phẩm dư thừa phải được chất lên tàu.
Wir laden Sie herzlich ein zur Vernissage.
placeholder
The apple trees were laden with fruit.
Những cây táo đầy ắp trái cây.
Behold, I will screak under you as a wain screaketh that is laden with hay.
Này, ta sẽ rít dưới bạn như một chiếc xe chở đầy cỏ khô.
Breathing asbestos-laden air may be hazardous to health.
Việc hít phải không khí chứa amiăng có thể gây nguy hiểm cho sức khỏe.
Imagineering in general is actually not so Maalox-laden, but the lab I was in oh, Jon left in the middle.
Imagineering nói chung thực sự không quá nhiều Maalox, nhưng phòng thí nghiệm tôi ở, ôi trời, Jon đã rời đi giữa chừng.
Dragging the fully laden boat across the sand dunes was no mean feat.
Kéo chiếc thuyền đầy tải qua những đụn cát là một nhiệm vụ không hề dễ dàng.
Standing up,he unbuckled his belt,and spread it laden across his waist.
Đứng dậy, anh ta tháo dây thắt lưng và trải nó ra trên eo.
Pressing their way between the laden branches they reached the wall.
Bằng cách chen chúc giữa những cành cây nặng trĩu, họ đã đến được bức tường.
Nguồn: The Chronicles of Narnia: Prince CaspianA vehicle laden with explosives hit the military base on the outskirts of Ghazni city.
Một chiếc xe chở đầy chất nổ đã đâm vào căn cứ quân sự ở ngoại ô thành phố Ghazni.
Nguồn: BBC Listening Collection December 2020Although laden with sadness, today still marks a distinct and impressive achievement for this class.
Mặc dù nặng trĩu nỗi buồn, hôm nay vẫn đánh dấu một thành tựu đặc biệt và đáng nể của lớp học này.
Nguồn: Facebook Sandberg SpeechPass through the gatehouses of Park Guell, and explore paths laden with historic and mythical symbolism.
Đi qua các cổng của Park Guell và khám phá những con đường chứa đầy biểu tượng lịch sử và thần thoại.
Nguồn: Cloud Travel HandbookScientists will use sensor laden submersible vehicles to explore eco-systems more than mile beneath the surface.
Các nhà khoa học sẽ sử dụng các phương tiện lặn ngập tràn cảm biến để khám phá các hệ sinh thái ở dưới bề mặt hơn một dặm.
Nguồn: BBC Listening Compilation June 2016Any wider and the fully laden sledge would sink to the bottom, dragging the dogs under.
Rộng hơn nữa, chiếc xe trượt tuyết chở đầy sẽ chìm xuống đáy, kéo theo những con chó.
Nguồn: Human PlanetThey thought that it was laden with kind of port to farmers, at least conservatives did.
Họ nghĩ rằng nó chứa đầy loại cảng cho nông dân, ít nhất là những người bảo thủ thì đúng.
Nguồn: CNN Listening Compilation June 2013Her tone can be bombastic, breathless and laden with pathos, just as it was on the city streets.
Giọng điệu của cô ấy có thể là khoa trương, hít thở hổn hển và chứa đầy cảm xúc, giống như khi nó ở trên đường phố.
Nguồn: The Economist - ArtsA few sailing ships, laden for the East Indies, were heading toward the Cape of Good Hope.
Một vài tàu buôn, chở hàng đến Đông Ấn, đang hướng đến Mũi Hảo Vọng.
Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)With little ripples that were hardly the shadows of waves, the laden mattress moved irregularly down the pool.
Với những gợn sóng nhỏ bé, hầu như không phải là bóng của những con sóng, chiếc giường chứa đầy đã di chuyển không đều xuống hồ.
Nguồn: The Great Gatsby (Original Version)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay