ladyships

[US]/ˈleɪdiʃɪps/
[UK]/ˈleɪdiʃɪps/

Translation

n. dạng số nhiều của ladyship, một danh hiệu tôn trọng phụ nữ, đặc biệt là có nguồn gốc quý tộc; tiểu thư; thuật ngữ dùng cho phụ nữ giả vờ là quý tộc.

Phrases & Collocations

her ladyships

các bà chủ của bà

ladyships' duties

nhiệm vụ của các bà chủ

ladyships' court

toà của các bà chủ

ladyships' grace

sự duyên dáng của các bà chủ

my ladyships

các bà chủ của tôi

ladyships' favor

sự ưu ái của các bà chủ

ladyships' attire

trang phục của các bà chủ

ladyships' presence

sự có mặt của các bà chủ

ladyships' company

công ty của các bà chủ

ladyships' event

sự kiện của các bà chủ

Example Sentences

the ladyships of the court were known for their elegance.

các quý bà của triều đình nổi tiếng với sự thanh lịch của họ.

many ladyships attended the charity gala last night.

nhiều quý bà đã tham dự buổi dạ tiệc từ thiện tối qua.

the ladyships discussed the latest fashion trends.

các quý bà đã thảo luận về những xu hướng thời trang mới nhất.

her ladyships were delighted by the performance.

các quý bà của cô ấy rất thích thú với màn trình diễn.

ladyships often host tea parties for their friends.

các quý bà thường xuyên tổ chức tiệc trà cho bạn bè của họ.

the ladyships exchanged pleasantries at the event.

các quý bà đã trao đổi những lời chào hỏi thân thiện tại sự kiện.

ladyships are expected to uphold certain traditions.

các quý bà được mong đợi phải duy trì những truyền thống nhất định.

during the meeting, the ladyships shared their opinions.

trong cuộc họp, các quý bà đã chia sẻ ý kiến của họ.

the ladyships were dressed in exquisite gowns.

các quý bà mặc những chiếc váy lộng lẫy.

ladyships often participate in philanthropic activities.

các quý bà thường xuyên tham gia vào các hoạt động từ thiện.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now