cold lager
bia lạnh
pint of lager
lon bia
crisp lager
bia tươi mát
The police will be cracking down on lager louts this summer.
Cảnh sát sẽ tăng cường tuần tra và xử lý những kẻ say xỉn mùa hè này.
It doesn't push it own Castle Lager or its premium Czech brand, Pilsner Urquell, on local markets halfway around the world, but rather plugs what is already locally consumed.
Nó không quảng bá Castle Lager của riêng mình hoặc thương hiệu cao cấp của Cộng hòa Séc, Pilsner Urquell, trên các thị trường địa phương ở nửa bên kia của thế giới, mà thay vào đó quảng bá những gì đã được tiêu thụ tại địa phương.
Alvarsson M,Sundkvist G,Lager I,et al.Beneficial effects of insulin versus sulphonylurea on insulin secretion and metabolic control in recently diagnosed type 2 diabetic patients.Diabetes Care 2003;
Alvarsson M,Sundkvist G,Lager I, et al. Tác động có lợi của insulin so với sulphonylurea đối với sự tiết insulin và kiểm soát chuyển hóa ở những bệnh nhân tiểu đường loại 2 mới được chẩn đoán. Diabetes Care 2003;
I enjoy drinking a cold lager on a hot summer day.
Tôi thích uống một cốc bia lager lạnh vào một ngày hè nóng nực.
The pub down the street serves a wide selection of lagers.
Quán rượu ở phố có phục vụ nhiều loại bia lager.
He ordered a pint of lager at the bar.
Anh ấy gọi một pint bia lager tại quầy bar.
She prefers lager over ale when it comes to beer choices.
Cô ấy thích bia lager hơn bia ale khi nói đến việc lựa chọn bia.
The brewery specializes in brewing traditional lagers.
Nhà máy bia chuyên sản xuất bia lager truyền thống.
I like to pair my lager with a plate of fish and chips.
Tôi thích dùng bia lager với một đĩa cá và khoai tây chiên.
They are hosting a lager tasting event next weekend.
Họ sẽ tổ chức một sự kiện thử bia lager vào cuối tuần tới.
The bartender recommended a local lager that was very popular.
Người pha chế khuyên dùng một loại bia lager địa phương rất được ưa chuộng.
He cracked open a cold lager after a long day at work.
Anh ấy mở một cốc bia lager lạnh sau một ngày làm việc dài.
The lager had a crisp and refreshing taste.
Bia lager có vị giòn và sảng khoái.
cold lager
bia lạnh
pint of lager
lon bia
crisp lager
bia tươi mát
The police will be cracking down on lager louts this summer.
Cảnh sát sẽ tăng cường tuần tra và xử lý những kẻ say xỉn mùa hè này.
It doesn't push it own Castle Lager or its premium Czech brand, Pilsner Urquell, on local markets halfway around the world, but rather plugs what is already locally consumed.
Nó không quảng bá Castle Lager của riêng mình hoặc thương hiệu cao cấp của Cộng hòa Séc, Pilsner Urquell, trên các thị trường địa phương ở nửa bên kia của thế giới, mà thay vào đó quảng bá những gì đã được tiêu thụ tại địa phương.
Alvarsson M,Sundkvist G,Lager I,et al.Beneficial effects of insulin versus sulphonylurea on insulin secretion and metabolic control in recently diagnosed type 2 diabetic patients.Diabetes Care 2003;
Alvarsson M,Sundkvist G,Lager I, et al. Tác động có lợi của insulin so với sulphonylurea đối với sự tiết insulin và kiểm soát chuyển hóa ở những bệnh nhân tiểu đường loại 2 mới được chẩn đoán. Diabetes Care 2003;
I enjoy drinking a cold lager on a hot summer day.
Tôi thích uống một cốc bia lager lạnh vào một ngày hè nóng nực.
The pub down the street serves a wide selection of lagers.
Quán rượu ở phố có phục vụ nhiều loại bia lager.
He ordered a pint of lager at the bar.
Anh ấy gọi một pint bia lager tại quầy bar.
She prefers lager over ale when it comes to beer choices.
Cô ấy thích bia lager hơn bia ale khi nói đến việc lựa chọn bia.
The brewery specializes in brewing traditional lagers.
Nhà máy bia chuyên sản xuất bia lager truyền thống.
I like to pair my lager with a plate of fish and chips.
Tôi thích dùng bia lager với một đĩa cá và khoai tây chiên.
They are hosting a lager tasting event next weekend.
Họ sẽ tổ chức một sự kiện thử bia lager vào cuối tuần tới.
The bartender recommended a local lager that was very popular.
Người pha chế khuyên dùng một loại bia lager địa phương rất được ưa chuộng.
He cracked open a cold lager after a long day at work.
Anh ấy mở một cốc bia lager lạnh sau một ngày làm việc dài.
The lager had a crisp and refreshing taste.
Bia lager có vị giòn và sảng khoái.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay