lahores

[Mỹ]/ləˈhɔːrɪz/
[Anh]/ləˈhɔːrz/

Dịch

n.thành phố ở Pakistan

Cụm từ & Cách kết hợp

lahores city

thành phố lahore

lahores culture

văn hóa lahore

lahores food

thức ăn ở lahore

lahores history

lịch sử của lahore

lahores weather

thời tiết ở lahore

lahores people

con người lahore

lahores events

sự kiện ở lahore

lahores tourism

du lịch lahore

lahores economy

nền kinh tế của lahore

lahores attractions

những điểm thu hút ở lahore

Câu ví dụ

he visited the beautiful lahore gardens.

anh ấy đã thăm những khu vườn Lahore tuyệt đẹp.

lahores are known for their rich history.

Lahore nổi tiếng với lịch sử phong phú của họ.

many tourists travel to lahore every year.

nhiều khách du lịch đến Lahore mỗi năm.

the food in lahore is absolutely delicious.

thức ăn ở Lahore thực sự rất ngon.

she bought souvenirs from lahore.

cô ấy đã mua đồ lưu niệm từ Lahore.

lahores have a vibrant culture and heritage.

Lahore có một nền văn hóa và di sản sôi động.

they enjoyed their time in lahore.

họ đã tận hưởng thời gian của họ ở Lahore.

lahores are famous for their festivals.

Lahore nổi tiếng với các lễ hội của họ.

he studied the architecture of lahore.

anh ấy đã nghiên cứu kiến trúc của Lahore.

she took amazing photos in lahore.

cô ấy đã chụp những bức ảnh tuyệt vời ở Lahore.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay