lairds and ladies
các lãnh chúa và các quý cô
lairds' estate
bất động sản của lãnh chúa
lairds' title
tước hiệu của lãnh chúa
lairds' rights
quyền lợi của lãnh chúa
lairds' legacy
di sản của lãnh chúa
lairds' rule
quy tắc của lãnh chúa
lairds' power
sức mạnh của lãnh chúa
lairds' council
hội đồng của lãnh chúa
lairds' domain
lãnh địa của lãnh chúa
the lairds of the region gathered for a meeting.
Các lãnh chúa trong vùng đã tập hợp để họp.
many lairds owned vast estates in the countryside.
Nhiều lãnh chúa sở hữu những vùng đất rộng lớn ở nông thôn.
the lairds played a significant role in local politics.
Các lãnh chúa đóng vai trò quan trọng trong chính trị địa phương.
she married a laird and moved to his castle.
Cô ấy kết hôn với một lãnh chúa và chuyển đến lâu đài của ông.
the lairds often held feasts to celebrate harvests.
Các lãnh chúa thường xuyên tổ chức các buổi tiệc để ăn mừng mùa màng.
traditionally, lairds were responsible for the welfare of their tenants.
Theo truyền thống, các lãnh chúa chịu trách nhiệm về phúc lợi của người thuê.
some lairds still maintain the old customs and traditions.
Một số lãnh chúa vẫn duy trì những phong tục và truyền thống cổ xưa.
the lairds formed alliances to strengthen their power.
Các lãnh chúa đã thành lập các liên minh để củng cố quyền lực của họ.
in the past, lairds had a great influence over their lands.
Trong quá khứ, các lãnh chúa có ảnh hưởng lớn đến vùng đất của họ.
the lairds were known for their lavish lifestyles.
Các lãnh chúa nổi tiếng với lối sống xa hoa.
lairds and ladies
các lãnh chúa và các quý cô
lairds' estate
bất động sản của lãnh chúa
lairds' title
tước hiệu của lãnh chúa
lairds' rights
quyền lợi của lãnh chúa
lairds' legacy
di sản của lãnh chúa
lairds' rule
quy tắc của lãnh chúa
lairds' power
sức mạnh của lãnh chúa
lairds' council
hội đồng của lãnh chúa
lairds' domain
lãnh địa của lãnh chúa
the lairds of the region gathered for a meeting.
Các lãnh chúa trong vùng đã tập hợp để họp.
many lairds owned vast estates in the countryside.
Nhiều lãnh chúa sở hữu những vùng đất rộng lớn ở nông thôn.
the lairds played a significant role in local politics.
Các lãnh chúa đóng vai trò quan trọng trong chính trị địa phương.
she married a laird and moved to his castle.
Cô ấy kết hôn với một lãnh chúa và chuyển đến lâu đài của ông.
the lairds often held feasts to celebrate harvests.
Các lãnh chúa thường xuyên tổ chức các buổi tiệc để ăn mừng mùa màng.
traditionally, lairds were responsible for the welfare of their tenants.
Theo truyền thống, các lãnh chúa chịu trách nhiệm về phúc lợi của người thuê.
some lairds still maintain the old customs and traditions.
Một số lãnh chúa vẫn duy trì những phong tục và truyền thống cổ xưa.
the lairds formed alliances to strengthen their power.
Các lãnh chúa đã thành lập các liên minh để củng cố quyền lực của họ.
in the past, lairds had a great influence over their lands.
Trong quá khứ, các lãnh chúa có ảnh hưởng lớn đến vùng đất của họ.
the lairds were known for their lavish lifestyles.
Các lãnh chúa nổi tiếng với lối sống xa hoa.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now