lambed in
lambed trong
lambed out
lambed ra
lambed by
lambed bởi
lambed away
lambed đi
lambed up
lambed lên
lambed down
lambed xuống
lambed together
lambed cùng nhau
lambed across
lambed xuyên qua
lambed through
lambed xuyên suốt
lambed around
lambed xung quanh
the sheep lambed in the spring.
Những con cừu sinh ra vào mùa xuân.
she carefully watched as the ewes lambed.
Cô ấy cẩn thận quan sát khi những con cừu mẹ sinh con.
the farmer was excited when the flock lambed.
Người nông dân rất vui mừng khi cả đàn cừu sinh con.
after the ewes lambed, they needed extra care.
Sau khi những con cừu mẹ sinh con, chúng cần được chăm sóc đặc biệt.
we learned how to assist when a sheep lambed.
Chúng tôi đã học cách hỗ trợ khi một con cừu sinh con.
it was a long night as the flock lambed.
Đó là một đêm dài khi cả đàn cừu sinh con.
the vet checked on the ewes that had lambed.
Bác sĩ thú y kiểm tra những con cừu mẹ đã sinh con.
they celebrated the first lambs of the season.
Họ ăn mừng những chú cừu con đầu tiên của mùa.
the lambed ewes were separated from the rest.
Những con cừu mẹ đã sinh con được tách ra khỏi những con còn lại.
watching the lambs play after they lambed was heartwarming.
Ngắm nhìn những chú cừu con chơi đùa sau khi chúng sinh ra thật ấm lòng.
lambed in
lambed trong
lambed out
lambed ra
lambed by
lambed bởi
lambed away
lambed đi
lambed up
lambed lên
lambed down
lambed xuống
lambed together
lambed cùng nhau
lambed across
lambed xuyên qua
lambed through
lambed xuyên suốt
lambed around
lambed xung quanh
the sheep lambed in the spring.
Những con cừu sinh ra vào mùa xuân.
she carefully watched as the ewes lambed.
Cô ấy cẩn thận quan sát khi những con cừu mẹ sinh con.
the farmer was excited when the flock lambed.
Người nông dân rất vui mừng khi cả đàn cừu sinh con.
after the ewes lambed, they needed extra care.
Sau khi những con cừu mẹ sinh con, chúng cần được chăm sóc đặc biệt.
we learned how to assist when a sheep lambed.
Chúng tôi đã học cách hỗ trợ khi một con cừu sinh con.
it was a long night as the flock lambed.
Đó là một đêm dài khi cả đàn cừu sinh con.
the vet checked on the ewes that had lambed.
Bác sĩ thú y kiểm tra những con cừu mẹ đã sinh con.
they celebrated the first lambs of the season.
Họ ăn mừng những chú cừu con đầu tiên của mùa.
the lambed ewes were separated from the rest.
Những con cừu mẹ đã sinh con được tách ra khỏi những con còn lại.
watching the lambs play after they lambed was heartwarming.
Ngắm nhìn những chú cừu con chơi đùa sau khi chúng sinh ra thật ấm lòng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay