soft lambskins
da cừu mềm mại
luxurious lambskins
da cừu sang trọng
genuine lambskins
da cừu thật
dyed lambskins
da cừu nhuộm
premium lambskins
da cừu cao cấp
lambskins leather
da cừu
lambskins coat
áo khoác da cừu
lambskins rug
thảm da cừu
lambskins gloves
găng tay da cừu
lambskins jacket
áo khoác da cừu
she bought several lambskins for her sewing project.
Cô ấy đã mua nhiều lớp da cừu để làm dự án may vá của mình.
the artisan crafted beautiful jackets from lambskins.
Người thợ thủ công đã tạo ra những chiếc áo khoác đẹp từ da cừu.
lambskins are known for their softness and warmth.
Da cừu nổi tiếng với sự mềm mại và ấm áp của chúng.
she prefers lambskins over other types of leather.
Cô ấy thích da cừu hơn các loại da khác.
the fashion designer used lambskins in her latest collection.
Nhà thiết kế thời trang đã sử dụng da cừu trong bộ sưu tập mới nhất của cô ấy.
he decorated the living room with lambskins for a cozy feel.
Anh ấy trang trí phòng khách bằng da cừu để tạo cảm giác ấm cúng.
many luxury brands offer products made from lambskins.
Nhiều thương hiệu xa xỉ cung cấp các sản phẩm làm từ da cừu.
they sell high-quality lambskins at the local market.
Họ bán da cừu chất lượng cao tại chợ địa phương.
lambskins can be dyed in various colors for fashion items.
Da cừu có thể được nhuộm trong nhiều màu sắc khác nhau cho các sản phẩm thời trang.
using lambskins in upholstery adds a touch of luxury.
Sử dụng da cừu trong bọc đệm thêm một chút sang trọng.
soft lambskins
da cừu mềm mại
luxurious lambskins
da cừu sang trọng
genuine lambskins
da cừu thật
dyed lambskins
da cừu nhuộm
premium lambskins
da cừu cao cấp
lambskins leather
da cừu
lambskins coat
áo khoác da cừu
lambskins rug
thảm da cừu
lambskins gloves
găng tay da cừu
lambskins jacket
áo khoác da cừu
she bought several lambskins for her sewing project.
Cô ấy đã mua nhiều lớp da cừu để làm dự án may vá của mình.
the artisan crafted beautiful jackets from lambskins.
Người thợ thủ công đã tạo ra những chiếc áo khoác đẹp từ da cừu.
lambskins are known for their softness and warmth.
Da cừu nổi tiếng với sự mềm mại và ấm áp của chúng.
she prefers lambskins over other types of leather.
Cô ấy thích da cừu hơn các loại da khác.
the fashion designer used lambskins in her latest collection.
Nhà thiết kế thời trang đã sử dụng da cừu trong bộ sưu tập mới nhất của cô ấy.
he decorated the living room with lambskins for a cozy feel.
Anh ấy trang trí phòng khách bằng da cừu để tạo cảm giác ấm cúng.
many luxury brands offer products made from lambskins.
Nhiều thương hiệu xa xỉ cung cấp các sản phẩm làm từ da cừu.
they sell high-quality lambskins at the local market.
Họ bán da cừu chất lượng cao tại chợ địa phương.
lambskins can be dyed in various colors for fashion items.
Da cừu có thể được nhuộm trong nhiều màu sắc khác nhau cho các sản phẩm thời trang.
using lambskins in upholstery adds a touch of luxury.
Sử dụng da cừu trong bọc đệm thêm một chút sang trọng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay