lambskins

[Mỹ]/ˈlæmˌskɪnz/
[Anh]/ˈlæmˌskɪnz/

Dịch

n. da cừu, thường được sử dụng để làm da hoặc giấy da

Cụm từ & Cách kết hợp

soft lambskins

da cừu mềm mại

luxurious lambskins

da cừu sang trọng

genuine lambskins

da cừu thật

dyed lambskins

da cừu nhuộm

premium lambskins

da cừu cao cấp

lambskins leather

da cừu

lambskins coat

áo khoác da cừu

lambskins rug

thảm da cừu

lambskins gloves

găng tay da cừu

lambskins jacket

áo khoác da cừu

Câu ví dụ

she bought several lambskins for her sewing project.

Cô ấy đã mua nhiều lớp da cừu để làm dự án may vá của mình.

the artisan crafted beautiful jackets from lambskins.

Người thợ thủ công đã tạo ra những chiếc áo khoác đẹp từ da cừu.

lambskins are known for their softness and warmth.

Da cừu nổi tiếng với sự mềm mại và ấm áp của chúng.

she prefers lambskins over other types of leather.

Cô ấy thích da cừu hơn các loại da khác.

the fashion designer used lambskins in her latest collection.

Nhà thiết kế thời trang đã sử dụng da cừu trong bộ sưu tập mới nhất của cô ấy.

he decorated the living room with lambskins for a cozy feel.

Anh ấy trang trí phòng khách bằng da cừu để tạo cảm giác ấm cúng.

many luxury brands offer products made from lambskins.

Nhiều thương hiệu xa xỉ cung cấp các sản phẩm làm từ da cừu.

they sell high-quality lambskins at the local market.

Họ bán da cừu chất lượng cao tại chợ địa phương.

lambskins can be dyed in various colors for fashion items.

Da cừu có thể được nhuộm trong nhiều màu sắc khác nhau cho các sản phẩm thời trang.

using lambskins in upholstery adds a touch of luxury.

Sử dụng da cừu trong bọc đệm thêm một chút sang trọng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay