lamingtons

[Mỹ]/ˈlæmɪŋtən/
[Anh]/ˈlæmɪŋtən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một loại bánh làm từ bánh bông lan được nhúng trong sô cô la và cuộn trong dừa nạo.

Cụm từ & Cách kết hợp

lamington cake

bánh laminton

lamington recipe

công thức làm bánh laminton

lamington party

tiệc laminton

lamington flavor

vị laminton

lamington slice

miếng bánh laminton

lamington dessert

món tráng miệng laminton

lamington topping

phủ lên bánh laminton

lamington lovers

những người yêu thích laminton

lamington festival

lễ hội laminton

lamington treat

món laminton

Câu ví dụ

she baked a delicious lamington for the party.

Cô ấy đã nướng một chiếc bánh lamington thơm ngon cho bữa tiệc.

lamingtons are a popular treat in australia.

Bánh lamington là một món tráng miệng phổ biến ở Úc.

he loves to enjoy a lamington with his afternoon tea.

Anh ấy thích thưởng thức bánh lamington với trà chiều.

they served lamingtons at the school bake sale.

Họ đã phục vụ bánh lamington tại chợ bánh trường học.

have you ever tried making homemade lamingtons?

Bạn đã từng thử làm bánh lamington tại nhà chưa?

the recipe calls for coconut and chocolate to make lamingtons.

Công thức yêu cầu dừa và sô cô la để làm bánh lamington.

she decorated the lamingtons with colorful sprinkles.

Cô ấy trang trí bánh lamington bằng những hạt đường màu.

lamingtons can be found in many bakeries across the country.

Bánh lamington có thể được tìm thấy ở nhiều tiệm bánh trên khắp cả nước.

he brought a box of lamingtons to share with his friends.

Anh ấy mang một hộp bánh lamington để chia sẻ với bạn bè.

they enjoyed a variety of desserts, including lamingtons.

Họ đã thưởng thức nhiều món tráng miệng khác nhau, bao gồm cả bánh lamington.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay