| số nhiều | lamphouses |
lamphouse design
thiết kế lamphouse
lamphouse installation
lắp đặt lamphouse
lamphouse maintenance
bảo trì lamphouse
lamphouse lighting
ánh sáng lamphouse
lamphouse features
tính năng lamphouse
lamphouse components
thành phần lamphouse
lamphouse setup
thiết lập lamphouse
lamphouse specifications
thông số kỹ thuật lamphouse
lamphouse operation
vận hành lamphouse
the lamphouse is an essential part of the lighthouse.
ngôi nhà đèn là một phần quan trọng của ngọn hải đăng.
we visited the old lamphouse during our coastal trip.
chúng tôi đã đến thăm ngôi nhà đèn cổ trong chuyến đi ven biển của chúng tôi.
the lamphouse provides light for passing ships.
ngôi nhà đèn cung cấp ánh sáng cho các tàu đi qua.
she took a photograph of the lamphouse at sunset.
cô ấy đã chụp một bức ảnh về ngôi nhà đèn lúc hoàng hôn.
in the storm, the lamphouse stood strong against the waves.
giữa cơn bão, ngôi nhà đèn vẫn vững chắc trước những đợt sóng.
the lamphouse was built in the 19th century.
ngôi nhà đèn được xây dựng vào thế kỷ 19.
tourists often admire the historic lamphouse.
khách du lịch thường ngưỡng mộ ngôi nhà đèn lịch sử.
the lamphouse keeper maintained the light every night.
người trông coi nhà đèn bảo trì ánh đèn mỗi đêm.
they are restoring the old lamphouse to preserve its history.
họ đang khôi phục lại ngôi nhà đèn cổ để bảo tồn lịch sử của nó.
the lamphouse is a beacon of safety for sailors.
ngôi nhà đèn là một ngọn hải đăng an toàn cho các thủy thủ.
lamphouse design
thiết kế lamphouse
lamphouse installation
lắp đặt lamphouse
lamphouse maintenance
bảo trì lamphouse
lamphouse lighting
ánh sáng lamphouse
lamphouse features
tính năng lamphouse
lamphouse components
thành phần lamphouse
lamphouse setup
thiết lập lamphouse
lamphouse specifications
thông số kỹ thuật lamphouse
lamphouse operation
vận hành lamphouse
the lamphouse is an essential part of the lighthouse.
ngôi nhà đèn là một phần quan trọng của ngọn hải đăng.
we visited the old lamphouse during our coastal trip.
chúng tôi đã đến thăm ngôi nhà đèn cổ trong chuyến đi ven biển của chúng tôi.
the lamphouse provides light for passing ships.
ngôi nhà đèn cung cấp ánh sáng cho các tàu đi qua.
she took a photograph of the lamphouse at sunset.
cô ấy đã chụp một bức ảnh về ngôi nhà đèn lúc hoàng hôn.
in the storm, the lamphouse stood strong against the waves.
giữa cơn bão, ngôi nhà đèn vẫn vững chắc trước những đợt sóng.
the lamphouse was built in the 19th century.
ngôi nhà đèn được xây dựng vào thế kỷ 19.
tourists often admire the historic lamphouse.
khách du lịch thường ngưỡng mộ ngôi nhà đèn lịch sử.
the lamphouse keeper maintained the light every night.
người trông coi nhà đèn bảo trì ánh đèn mỗi đêm.
they are restoring the old lamphouse to preserve its history.
họ đang khôi phục lại ngôi nhà đèn cổ để bảo tồn lịch sử của nó.
the lamphouse is a beacon of safety for sailors.
ngôi nhà đèn là một ngọn hải đăng an toàn cho các thủy thủ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay