brave lancers
kỵ sĩ dũng cảm
noble lancers
kỵ sĩ cao quý
swift lancers
kỵ sĩ nhanh nhẹn
fearless lancers
kỵ sĩ không sợ hãi
loyal lancers
kỵ sĩ trung thành
valiant lancers
kỵ sĩ dũng cảm
elite lancers
kỵ sĩ tinh nhuệ
gallant lancers
kỵ sĩ dũng cảm
trained lancers
kỵ sĩ được huấn luyện
mounted lancers
kỵ sĩ cưỡi ngựa
the lancers charged at the enemy with great speed.
Những kỵ binh xả thân tấn công vào kẻ thù với tốc độ lớn.
in the tournament, the lancers displayed their skills.
Trong giải đấu, những kỵ binh đã thể hiện kỹ năng của họ.
the historical reenactment featured brave lancers.
Đạo diễn lại lịch sử có các kỵ binh dũng cảm.
many lancers trained for years to perfect their techniques.
Nhiều kỵ binh đã huấn luyện trong nhiều năm để hoàn thiện kỹ thuật của họ.
the knights relied on their lancers during battles.
Các hiệp sĩ dựa vào các kỵ binh của họ trong các trận chiến.
during the festival, lancers performed a stunning display.
Trong lễ hội, các kỵ binh đã biểu diễn một màn trình diễn ngoạn mục.
the lancers formed a line to protect the infantry.
Các kỵ binh đã hình thành một hàng để bảo vệ bộ binh.
in medieval times, lancers were crucial in warfare.
Trong thời Trung Cổ, các kỵ binh rất quan trọng trong chiến tranh.
the lancers practiced their formations every morning.
Mỗi buổi sáng, các kỵ binh đều luyện tập đội hình của họ.
she admired the lancers for their bravery and skill.
Cô ngưỡng mộ các kỵ binh vì sự dũng cảm và kỹ năng của họ.
brave lancers
kỵ sĩ dũng cảm
noble lancers
kỵ sĩ cao quý
swift lancers
kỵ sĩ nhanh nhẹn
fearless lancers
kỵ sĩ không sợ hãi
loyal lancers
kỵ sĩ trung thành
valiant lancers
kỵ sĩ dũng cảm
elite lancers
kỵ sĩ tinh nhuệ
gallant lancers
kỵ sĩ dũng cảm
trained lancers
kỵ sĩ được huấn luyện
mounted lancers
kỵ sĩ cưỡi ngựa
the lancers charged at the enemy with great speed.
Những kỵ binh xả thân tấn công vào kẻ thù với tốc độ lớn.
in the tournament, the lancers displayed their skills.
Trong giải đấu, những kỵ binh đã thể hiện kỹ năng của họ.
the historical reenactment featured brave lancers.
Đạo diễn lại lịch sử có các kỵ binh dũng cảm.
many lancers trained for years to perfect their techniques.
Nhiều kỵ binh đã huấn luyện trong nhiều năm để hoàn thiện kỹ thuật của họ.
the knights relied on their lancers during battles.
Các hiệp sĩ dựa vào các kỵ binh của họ trong các trận chiến.
during the festival, lancers performed a stunning display.
Trong lễ hội, các kỵ binh đã biểu diễn một màn trình diễn ngoạn mục.
the lancers formed a line to protect the infantry.
Các kỵ binh đã hình thành một hàng để bảo vệ bộ binh.
in medieval times, lancers were crucial in warfare.
Trong thời Trung Cổ, các kỵ binh rất quan trọng trong chiến tranh.
the lancers practiced their formations every morning.
Mỗi buổi sáng, các kỵ binh đều luyện tập đội hình của họ.
she admired the lancers for their bravery and skill.
Cô ngưỡng mộ các kỵ binh vì sự dũng cảm và kỹ năng của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay