lancers

[Mỹ]/ˈlɑːnsəz/
[Anh]/ˈlænˌsɚz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. điệu nhảy lancers, một loại điệu nhảy vuông được thực hiện bởi kỵ binh; điệu nhảy lancers, một loại điệu nhảy vuông được thực hiện bởi kỵ binh

Cụm từ & Cách kết hợp

brave lancers

kỵ sĩ dũng cảm

noble lancers

kỵ sĩ cao quý

swift lancers

kỵ sĩ nhanh nhẹn

fearless lancers

kỵ sĩ không sợ hãi

loyal lancers

kỵ sĩ trung thành

valiant lancers

kỵ sĩ dũng cảm

elite lancers

kỵ sĩ tinh nhuệ

gallant lancers

kỵ sĩ dũng cảm

trained lancers

kỵ sĩ được huấn luyện

mounted lancers

kỵ sĩ cưỡi ngựa

Câu ví dụ

the lancers charged at the enemy with great speed.

Những kỵ binh xả thân tấn công vào kẻ thù với tốc độ lớn.

in the tournament, the lancers displayed their skills.

Trong giải đấu, những kỵ binh đã thể hiện kỹ năng của họ.

the historical reenactment featured brave lancers.

Đạo diễn lại lịch sử có các kỵ binh dũng cảm.

many lancers trained for years to perfect their techniques.

Nhiều kỵ binh đã huấn luyện trong nhiều năm để hoàn thiện kỹ thuật của họ.

the knights relied on their lancers during battles.

Các hiệp sĩ dựa vào các kỵ binh của họ trong các trận chiến.

during the festival, lancers performed a stunning display.

Trong lễ hội, các kỵ binh đã biểu diễn một màn trình diễn ngoạn mục.

the lancers formed a line to protect the infantry.

Các kỵ binh đã hình thành một hàng để bảo vệ bộ binh.

in medieval times, lancers were crucial in warfare.

Trong thời Trung Cổ, các kỵ binh rất quan trọng trong chiến tranh.

the lancers practiced their formations every morning.

Mỗi buổi sáng, các kỵ binh đều luyện tập đội hình của họ.

she admired the lancers for their bravery and skill.

Cô ngưỡng mộ các kỵ binh vì sự dũng cảm và kỹ năng của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay