lancing

[Mỹ]/ˈlænsɪŋ/
[Anh]/ˈlæn.sɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thủ tục phẫu thuật liên quan đến việc tạo ra một vết mổ nhỏ

Cụm từ & Cách kết hợp

lancing pain

đau nhức

lancing technique

kỹ thuật đâm

lancing device

thiết bị đâm

lancing needle

kim đâm

lancing blood

đâm để lấy máu

lancing procedure

thủ tục đâm

lancing wound

vết thương do đâm

lancing infection

nghiễm trùng do đâm

lancing abscess

áp xe đâm

Câu ví dụ

he was lancing the balloon with a sharp needle.

anh ấy đang dùng kim nhọn để xé bóng.

she is lancing the cake to check if it's baked properly.

cô ấy đang dùng dao để rạch bánh để kiểm tra xem nó đã nướng chín chưa.

the doctor is lancing the boil to drain the pus.

bác sĩ đang dùng kim để xé mủ trên sần nhọt.

the knight was lancing at the target during the tournament.

kỵ sĩ đang dùng dao để đâm vào mục tiêu trong giải đấu.

he is lancing the meat to marinate it better.

anh ấy đang dùng dao để rạch thịt để ướp cho ngon hơn.

she enjoys lancing the pimple for instant relief.

cô ấy thích dùng kim để xé mụn trán để giảm đau tức thì.

the chef is lancing the fish to prepare it for cooking.

đầu bếp đang dùng dao để rạch cá để chuẩn bị nấu.

they were lancing the tires to prevent theft.

họ đang dùng dao để xé lốp xe để ngăn chặn trộm cắp.

the surgeon is lancing the incision to check for infection.

bác sĩ phẫu thuật đang dùng dao để rạch vết rạch để kiểm tra xem có nhiễm trùng không.

during the festival, they were lancing the piñata for candy.

trong lễ hội, họ đang dùng dao để xé piñata để lấy kẹo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay