landaus

[Mỹ]/ˈlændɔːz/
[Anh]/ˈlændɔːz/

Dịch

n. một loại xe ngựa bốn bánh; (Landau) một họ; (Anh, Israel) Landau; (Pháp) Landau; (Đức, Tây Ban Nha, Nga, Bồ Đào Nha, Romania, Hungary, Thụy Điển) Landau

Cụm từ & Cách kết hợp

luxury landaus

landaus sang trọng

classic landaus

landaus cổ điển

vintage landaus

landaus kiểu cổ

sporty landaus

landaus thể thao

elegant landaus

landaus thanh lịch

modern landaus

landaus hiện đại

stylish landaus

landaus phong cách

custom landaus

landaus tùy chỉnh

expensive landaus

landaus đắt tiền

limited landaus

landaus giới hạn

Câu ví dụ

many families prefer landaus for their elegance.

Nhiều gia đình thích xe landau vì sự thanh lịch của chúng.

landaus are often used in royal ceremonies.

Xe landau thường được sử dụng trong các nghi lễ hoàng gia.

she arrived at the wedding in a beautiful landau.

Cô ấy đến đám cưới bằng một chiếc landau tuyệt đẹp.

landau designs can vary greatly in style.

Thiết kế xe landau có thể khác nhau rất nhiều về kiểu dáng.

they rented landaus for the parade.

Họ thuê xe landau cho cuộc diễu hành.

the landaus were decorated with flowers.

Những chiếc xe landau được trang trí bằng hoa.

he has a collection of vintage landaus.

Anh ấy có một bộ sưu tập xe landau cổ điển.

landau drivers wear traditional uniforms.

Người lái xe landau mặc đồng phục truyền thống.

they took a scenic ride in a landau.

Họ đã có một chuyến đi ngắm cảnh bằng xe landau.

landau vehicles are popular for special events.

Xe landau phổ biến cho các sự kiện đặc biệt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay