landers

[Mỹ]/'lændə/
[Anh]/'lændɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thiết bị hoặc phương tiện được thiết kế để hạ cánh trên một bề mặt, đặc biệt trong khám phá không gian; một rãnh sắt; một công nhân móc các vật phẩm

Cụm từ & Cách kết hợp

space lander

tàu đổ bộ không gian

Lunar lander

tàu đổ bộ mặt trăng

Câu ví dụ

The LM was the lander portion of the Apollo spacecraft built for the Apollo program by Grumman to achieve the transit from cislunar orbit to the surface and back.

LM là phần hạ cánh của tàu vũ trụ Apollo được chế tạo cho chương trình Apollo bởi Grumman để thực hiện hành trình từ quỹ đạo liên địa cầu đến bề mặt và quay trở lại.

The lander successfully touched down on the surface of Mars.

Hạ cánh đã tiếp cận thành công bề mặt Sao Hỏa.

NASA's lander is equipped with advanced scientific instruments.

Hạ cánh của NASA được trang bị các thiết bị khoa học tiên tiến.

The lunar lander will explore the far side of the moon.

Hạ cánh lên mặt trăng sẽ khám phá mặt tối của mặt trăng.

The lander transmitted valuable data back to Earth.

Hạ cánh đã truyền dữ liệu có giá trị trở lại Trái Đất.

The lander mission aims to study the geology of the asteroid.

Nhiệm vụ hạ cánh nhằm mục đích nghiên cứu địa chất của tiểu hành tinh.

The rover deployed from the lander to explore the Martian surface.

Xe tự hành đã được triển khai từ hạ cánh để khám phá bề mặt Sao Hỏa.

The lander's solar panels provide power for its operations.

Các tấm pin năng lượng mặt trời của hạ cánh cung cấp năng lượng cho các hoạt động của nó.

The lander's descent was carefully monitored by mission control.

Sự hạ cánh của hạ cánh đã được kiểm soát cẩn thận bởi trung tâm chỉ huy.

The lander's touchdown was captured by the onboard cameras.

Sự tiếp cận của hạ cánh đã được ghi lại bởi các máy ảnh trên tàu.

The lander's mission is to search for signs of past life on the planet.

Nhiệm vụ của hạ cánh là tìm kiếm dấu hiệu của sự sống trong quá khứ trên hành tinh.

Ví dụ thực tế

SpaceX is building our lander for the moon.

SpaceX đang xây dựng tàu đổ bộ của chúng tôi cho Mặt Trăng.

Nguồn: CNN 10 Student English April 2023 Compilation

The lander had to stretch it's legs.

Tàu đổ bộ phải vươn vai.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2018 Collection

The lander has smashed into the surface.

Tàu đổ bộ đã đâm xuống bề mặt.

Nguồn: Searching for life on Mars

The only problem with the after image is, there is no lander.

Vấn đề duy nhất với hình ảnh sau đó là không còn tàu đổ bộ nào nữa.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2015 Collection

Now a team of amateur researchers may have located the defunct lander.

Bây giờ, một nhóm các nhà nghiên cứu nghiệp dư có thể đã định vị được tàu đổ bộ đã ngừng hoạt động.

Nguồn: Science in 60 Seconds Listening March 2013 Collection

Japan's iSpace will provide the lander to carry the UAE's rover.

iSpace của Nhật Bản sẽ cung cấp tàu đổ bộ để chở rover của UAE.

Nguồn: VOA Slow English Technology

This wouldn't be the first lander the ESA has lost on Mars.

Đây sẽ không phải là tàu đổ bộ đầu tiên mà ESA mất trên Sao Hỏa.

Nguồn: CNN Selects October 2016 Collection

It'll go into orbit before attempting to deploy a lander in late August.

Nó sẽ đi vào quỹ đạo trước khi cố gắng triển khai tàu đổ bộ vào cuối tháng 8.

Nguồn: BBC Listening Collection July 2023

Counting its rotors, its lander, its work with the European Space Agency and its orbiters.

Đếm các rotor của nó, tàu đổ bộ của nó, công việc của nó với Cơ quan Vũ trụ Châu Âu và các vệ tinh của nó.

Nguồn: CNN 10 Student English Compilation April 2021

Counting its rovers, its lander, its work with the European Space Agency and its orbiters.

Đếm các rover của nó, tàu đổ bộ của nó, công việc của nó với Cơ quan Vũ trụ Châu Âu và các vệ tinh của nó.

Nguồn: CNN Listening Compilation June 2021

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay