laparoscopic

Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến nội soi ổ bụng

Cụm từ & Cách kết hợp

laparoscopic surgery

phẫu thuật nội soi

laparoscopic technique

kỹ thuật nội soi

Câu ví dụ

laparoscopic surgery is a minimally invasive procedure.

phẫu thuật nội soi là một thủ thuật xâm lấn tối thiểu.

laparoscopic cholecystectomy is a common procedure for gallbladder removal.

phẫu thuật nội soi cắt túi mật là một thủ tục phổ biến để loại bỏ túi mật.

laparoscopic procedures often result in faster recovery times compared to traditional surgery.

các thủ tục nội soi thường dẫn đến thời gian phục hồi nhanh hơn so với phẫu thuật truyền thống.

laparoscopic instruments allow for precise movements during surgery.

các dụng cụ nội soi cho phép thực hiện các chuyển động chính xác trong quá trình phẫu thuật.

laparoscopic techniques have revolutionized many surgical procedures.

các kỹ thuật nội soi đã cách mạng hóa nhiều thủ tục phẫu thuật.

laparoscopic appendectomy is a common surgery for removing the appendix.

phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa là một phẫu thuật phổ biến để loại bỏ ruột thừa.

laparoscopic hernia repair is a minimally invasive approach to treating hernias.

phẫu thuật nội soi chỉnh sửa thoát vị là một phương pháp xâm lấn tối thiểu để điều trị thoát vị.

laparoscopic techniques require specialized training for surgeons.

các kỹ thuật nội soi đòi hỏi các bác sĩ phẫu thuật phải được đào tạo chuyên sâu.

laparoscopic surgery can reduce the risk of complications compared to open surgery.

phẫu thuật nội soi có thể làm giảm nguy cơ biến chứng so với phẫu thuật mở.

laparoscopic procedures are commonly used in gynecological surgeries.

các thủ tục nội soi thường được sử dụng trong phẫu thuật phụ khoa.

Ví dụ thực tế

These scars-- they're from laparoscopic gastric surgery.

Những vết sẹo này - chúng là do phẫu thuật cắt dạ dày nội soi.

Nguồn: Sherlock Holmes: The Basic Deduction Method Season 2

So you're familiar with the laparoscopic Grey method?

Vậy bạn có quen thuộc với phương pháp Grey nội soi không?

Nguồn: Grey's Anatomy Season 2

Others at UGA specialize in total artificial-hip replacements or minimally invasive laparoscopic surgery.

Những người khác tại UGA chuyên về thay thế khớp háng nhân tạo toàn bộ hoặc phẫu thuật nội soi ít xâm lấn.

Nguồn: The Atlantic Monthly (Article Edition)

The operation is laparoscopic, with a single incision in the abdomen.

Ca phẫu thuật được thực hiện bằng phương pháp nội soi, với một vết rạch duy nhất trên bụng.

Nguồn: Freakonomics

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay