larine

[Mỹ]/ˈlær.aɪn/
[Anh]/ˈlær.aɪn/

Dịch

adj. thuộc về hoặc liên quan đến gia đình Laridae hoặc phân thứ tự Lari

Cụm từ & Cách kết hợp

larine species

loài larine

larine habitat

môi trường sống của larine

larine family

gia đình larine

larine birds

chim larine

larine migration

di cư của larine

larine behavior

hành vi của larine

larine ecology

sinh thái học của larine

larine conservation

bảo tồn larine

larine population

dân số larine

larine research

nghiên cứu về larine

Câu ví dụ

the larine species are known for their distinctive calls.

Các loài larine nổi tiếng với những tiếng gọi đặc trưng.

we observed larine birds during our coastal trip.

Chúng tôi đã quan sát thấy các loài chim larine trong chuyến đi ven biển của chúng tôi.

the larine family includes gulls and terns.

Họ larine bao gồm chim nhại và chim thuộc họ cát cánh.

conservation efforts are important for larine habitats.

Những nỗ lực bảo tồn là quan trọng cho môi trường sống của các loài larine.

she studies the migration patterns of larine birds.

Cô ấy nghiên cứu về các mô hình di cư của các loài chim larine.

the larine population is declining due to habitat loss.

Dân số larine đang suy giảm do mất môi trường sống.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay