larrup the competition
đánh bại đối thủ
larrup it good
đánh tốt
larrup your opponents
đánh bại đối thủ của bạn
larrup the game
đánh bại trò chơi
larrup the score
đánh bại tỷ số
larrup with enthusiasm
đánh với sự nhiệt tình
larrup the crowd
đánh bại đám đông
larrup the field
đánh bại sân đấu
larrup the team
đánh bại đội
larrup like crazy
đánh như điên
he larruped the opponent in the boxing match.
anh ta đã đánh đối thủ trong trận đấu quyền anh.
the coach larruped the team for their poor performance.
huấn luyện viên đã mắng đội bóng vì màn trình diễn kém cỏi của họ.
she larruped the dough until it was smooth.
cô ấy đã nhồi bột cho đến khi nó mịn.
they larruped the old car back to life.
họ đã sửa lại chiếc xe cũ để nó hoạt động trở lại.
the teacher larruped the students for being late.
giáo viên đã mắng học sinh vì đến muộn.
he larruped the ball into the net for a goal.
anh ấy đã đá bóng vào lưới để ghi bàn.
she larruped through the paperwork in no time.
cô ấy đã xử lý nhanh chóng các công việc giấy tờ.
the dog larruped up the food in seconds.
chú chó đã ăn hết thức ăn trong vài giây.
he larruped his way through the crowded room.
anh ấy đã len lỏi qua căn phòng đông đúc.
they larruped the project to meet the deadline.
họ đã hoàn thành dự án đúng thời hạn.
larrup the competition
đánh bại đối thủ
larrup it good
đánh tốt
larrup your opponents
đánh bại đối thủ của bạn
larrup the game
đánh bại trò chơi
larrup the score
đánh bại tỷ số
larrup with enthusiasm
đánh với sự nhiệt tình
larrup the crowd
đánh bại đám đông
larrup the field
đánh bại sân đấu
larrup the team
đánh bại đội
larrup like crazy
đánh như điên
he larruped the opponent in the boxing match.
anh ta đã đánh đối thủ trong trận đấu quyền anh.
the coach larruped the team for their poor performance.
huấn luyện viên đã mắng đội bóng vì màn trình diễn kém cỏi của họ.
she larruped the dough until it was smooth.
cô ấy đã nhồi bột cho đến khi nó mịn.
they larruped the old car back to life.
họ đã sửa lại chiếc xe cũ để nó hoạt động trở lại.
the teacher larruped the students for being late.
giáo viên đã mắng học sinh vì đến muộn.
he larruped the ball into the net for a goal.
anh ấy đã đá bóng vào lưới để ghi bàn.
she larruped through the paperwork in no time.
cô ấy đã xử lý nhanh chóng các công việc giấy tờ.
the dog larruped up the food in seconds.
chú chó đã ăn hết thức ăn trong vài giây.
he larruped his way through the crowded room.
anh ấy đã len lỏi qua căn phòng đông đúc.
they larruped the project to meet the deadline.
họ đã hoàn thành dự án đúng thời hạn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay