lasiocampids

[Mỹ]/ˌlæsi.əʊˈkæmpɪdz/
[Anh]/ˌlæsi.oʊˈkæmpɪdz/

Dịch

n. pl. Những loài côn trùng thuộc họ Lasiocampidae, một họ bướm còn được gọi là bướm lông hoặc bướm lappet.

Câu ví dụ

the lasiocampids were flying around the garden at night

Các loài lasiocampids đang bay quanh khu vườn vào ban đêm

many species of lasiocampids can be found in tropical forests

Rất nhiều loài lasiocampids có thể được tìm thấy trong rừng nhiệt đới

the lasiocampids' wings have distinctive patterns

Cánh của lasiocampids có những mô hình đặc trưng

scientists study lasiocampids to understand their migration patterns

Các nhà khoa học nghiên cứu lasiocampids để hiểu rõ hơn về các mô hình di cư của chúng

lasiocampids are attracted to certain types of light

Lasiocampids bị thu hút bởi một số loại ánh sáng nhất định

the larvae of lasiocampids feed on tree leaves

Con nhộng của lasiocampids ăn lá cây

some lasiocampids are considered agricultural pests

Một số loài lasiocampids được coi là sâu bệnh nông nghiệp

the lasiocampids rested on the tree trunk during the day

Các loài lasiocampids nghỉ ngơi trên thân cây vào ban ngày

photographer captured beautiful images of lasiocampids

Nhà chụp ảnh đã chụp được những hình ảnh đẹp của lasiocampids

lasiocampids play a role in the ecosystem as pollinators

Lasiocampids đóng vai trò trong hệ sinh thái như các loài thụ phấn

the cocoons of lasiocampids were found on the branches

Các quả trứng của lasiocampids được tìm thấy trên các cành cây

children were amazed by the lasiocampids in the nature reserve

Các em nhỏ đã ngạc nhiên trước những con lasiocampids trong khu bảo tồn thiên nhiên

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay