latelier

[Mỹ]/ˈleɪtli/
[Anh]/ˈleɪtli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

Gần đây, không lâu trước đây.

Cụm từ & Cách kết hợp

much lately

gần đây

Câu ví dụ

Have you been there lately ?

Bạn đã từng đến đó gần đây chưa?

Have you seen him lately?

Bạn đã nhìn thấy anh ấy gần đây chưa?

a plan had lately been set on foot for their relief.

Một kế hoạch đã được triển khai gần đây để giúp đỡ họ.

not much sleep lately—I'm a little wired.

Chưa ngủ nhiều dạo này—tớ hơi bồn chồn.

Have you seen any good films lately?

Bạn đã xem được bộ phim hay nào gần đây chưa?

Have you seen any of the gang lately?

Bạn đã nhìn thấy bất kỳ ai trong nhóm gần đây chưa?

Have you been on a bus lately?

Bạn đã đi xe buýt gần đây chưa?

It is only / just lately that I got a copy of the novel.

Chỉ mới gần đây tôi mới có được bản sao của cuốn tiểu thuyết.

She's only lately begun working here.

Cô ấy chỉ mới bắt đầu làm việc ở đây gần đây.

can't go into a bar lately without being hit on.

Dạo này không thể vào quán bar nào mà không bị làm phiền.

Lately a great lot of researches have proved that plaque is unhomogeneous.

Gần đây, rất nhiều nghiên cứu đã chứng minh rằng mảng men không đồng nhất.

She hasn't been feeling well lately and she let the housework slide.

Dạo này cô ấy không khỏe nên đã bỏ bê việc nhà.

Have you seen any good shows lately?

Bạn đã xem được chương trình hay nào gần đây chưa?

"The parents have been a bit edgy lately, waiting for their children's examination results."

"Những người phụ huynh đã có vẻ hơi bồn chồn gần đây, chờ kết quả thi của các con."

She’s been a bit edgy lately, waiting for the exam results.

Cô ấy cũng hơi bồn chồn gần đây, chờ kết quả thi.

He’s been through the wringer lately, what with his divorce, and then losing his job.

Anh ấy đã trải qua rất nhiều khó khăn gần đây, với cả việc ly hôn và rồi mất việc.

The paper introduces Ken Yeang s bioclimatic approach in architectural design, and his lately work: the “Golf umbrella”--Guthrie Pavilion.

Bài báo giới thiệu phương pháp bioclimatic của Ken Yeang trong thiết kế kiến trúc, và công trình gần đây của ông: “Ô Golf”--Khu Guthrie.

B its of strombolian-type scoria and Hawaii-type effusive lava may accompany lately after Phreatomagmaticerup tion, they constitute a erup tive activity cycle in its entirely.

Các mảnh scoria loại strombolian và dung nham dạng trào của Hawaii có thể đi kèm sau các vụ phun trào phun đá nóng, chúng tạo thành một chu kỳ hoạt động phun trào hoàn toàn.

well, I haven't really written any new blawg posts lately because… well mostly because I haven't wanted to, but also because the TTR has been up and it's basically my religion to play on it 24/7.

Thật ra, tôi chưa thực sự viết bất kỳ bài đăng blawg mới nào gần đây vì... ừm, chủ yếu là vì tôi không muốn, nhưng cũng vì TTR đã hoạt động và nó về cơ bản là niềm tin của tôi để chơi trên đó 24/7.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay