latrodectus

[Mỹ]/ˌlætrəʊˈdektəs/
[Anh]/ˌlætroʊˈdɛktəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một chi nhánh gồm các loài nhện độc, bao gồm nhện bà mẹ đen.
Các dạng của từ
số nhiềulatrodectuss

Cụm từ & Cách kết hợp

latrodectus venom

venom của Latrodectus

latrodectus bite

nhấn của Latrodectus

latrodectus antivenom

chống độc của Latrodectus

latrodectus syndrome

chứng候 của Latrodectus

latrodectus envenomation

chất độc của Latrodectus

latrodectus toxicity

độc tính của Latrodectus

latrodectus species

loài Latrodectus

latrodectus spider

con nhện Latrodectus

latrodectus mactans

Latrodectus mactans

latrodectus hasseltii

Latrodectus hasseltii

Câu ví dụ

the latrodectus venom contains neurotoxins that affect the nervous system.

Rất độc tố của loài latrodectus chứa các độc tố thần kinh ảnh hưởng đến hệ thần kinh.

a latrodectus bite can cause severe muscle cramps and intense pain.

Một vết cắn của loài latrodectus có thể gây ra co thắt cơ nghiêm trọng và đau dữ dội.

several latrodectus species are found throughout north america.

Loài latrodectus có thể được tìm thấy ở khắp Bắc Mỹ.

the female latrodectus is known for its distinctive red marking.

Loài latrodectus cái được biết đến với dấu đỏ đặc trưng của nó.

latrodectus webs are typically irregular and messy in structure.

Các mạng nhện của loài latrodectus thường có cấu trúc không đều và lộn xộn.

warm climates provide ideal habitats for latrodectus populations.

Các khí hậu ấm áp cung cấp môi trường sống lý tưởng cho các quần thể loài latrodectus.

immediate medical attention is crucial after a latrodectus bite.

Sự chăm sóc y tế ngay lập tức là rất quan trọng sau khi bị cắn bởi loài latrodectus.

scientists are researching the medical potential of latrodectus venom.

Các nhà khoa học đang nghiên cứu tiềm năng y tế của độc tố loài latrodectus.

the potent latrodectus toxin can cause systemic symptoms in humans.

Độc tố mạnh của loài latrodectus có thể gây ra các triệu chứng toàn thân ở người.

antivenom is available to treat severe latrodectus envenomation cases.

Vaccine kháng độc có sẵn để điều trị các trường hợp bị nhiễm độc nghiêm trọng do loài latrodectus.

the latrodectus spider prefers dark and undisturbed hiding places.

Loài nhện latrodectus ưa thích những nơi tối tăm và không bị quấy rầy.

latrodectus victims often experience nausea and headache as symptoms.

Những người bị cắn bởi loài latrodectus thường trải qua buồn nôn và đau đầu như các triệu chứng.

the toxicity level of latrodectus venom varies among different species.

Mức độ độc của độc tố loài latrodectus thay đổi tùy theo loài khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay