local launderettes
các cửa hàng giặt là địa phương
self-service launderettes
các cửa hàng giặt là tự phục vụ
nearby launderettes
các cửa hàng giặt là lân cận
24-hour launderettes
các cửa hàng giặt là 24 giờ
cheap launderettes
các cửa hàng giặt là rẻ
modern launderettes
các cửa hàng giặt là hiện đại
busy launderettes
các cửa hàng giặt là bận rộn
launderettes nearby
các cửa hàng giặt là lân cận
open launderettes
các cửa hàng giặt là mở cửa
there are several launderettes in my neighborhood.
Có một vài tiệm giặt ủi trong khu phố của tôi.
many people prefer using launderettes for convenience.
Nhiều người thích sử dụng tiệm giặt ủi vì sự tiện lợi.
launderettes often have machines that can wash large items.
Các tiệm giặt ủi thường có máy móc có thể giặt các vật phẩm lớn.
she spends her weekends at the launderette doing laundry.
Cô ấy dành những ngày cuối tuần tại tiệm giặt ủi để giặt đồ.
some launderettes offer dry cleaning services as well.
Một số tiệm giặt ủi cũng cung cấp dịch vụ giặt khô.
it's important to check the opening hours of launderettes.
Điều quan trọng là phải kiểm tra giờ mở cửa của các tiệm giặt ủi.
launderettes can be a great place to meet new people.
Các tiệm giặt ủi có thể là một nơi tuyệt vời để gặp gỡ những người mới.
he often brings a book to read while waiting at the launderette.
Anh ấy thường mang theo một cuốn sách để đọc trong khi chờ đợi tại tiệm giặt ủi.
using launderettes can save time for busy individuals.
Việc sử dụng tiệm giặt ủi có thể giúp tiết kiệm thời gian cho những người bận rộn.
some launderettes provide free wi-fi for customers.
Một số tiệm giặt ủi cung cấp wifi miễn phí cho khách hàng.
local launderettes
các cửa hàng giặt là địa phương
self-service launderettes
các cửa hàng giặt là tự phục vụ
nearby launderettes
các cửa hàng giặt là lân cận
24-hour launderettes
các cửa hàng giặt là 24 giờ
cheap launderettes
các cửa hàng giặt là rẻ
modern launderettes
các cửa hàng giặt là hiện đại
busy launderettes
các cửa hàng giặt là bận rộn
launderettes nearby
các cửa hàng giặt là lân cận
open launderettes
các cửa hàng giặt là mở cửa
there are several launderettes in my neighborhood.
Có một vài tiệm giặt ủi trong khu phố của tôi.
many people prefer using launderettes for convenience.
Nhiều người thích sử dụng tiệm giặt ủi vì sự tiện lợi.
launderettes often have machines that can wash large items.
Các tiệm giặt ủi thường có máy móc có thể giặt các vật phẩm lớn.
she spends her weekends at the launderette doing laundry.
Cô ấy dành những ngày cuối tuần tại tiệm giặt ủi để giặt đồ.
some launderettes offer dry cleaning services as well.
Một số tiệm giặt ủi cũng cung cấp dịch vụ giặt khô.
it's important to check the opening hours of launderettes.
Điều quan trọng là phải kiểm tra giờ mở cửa của các tiệm giặt ủi.
launderettes can be a great place to meet new people.
Các tiệm giặt ủi có thể là một nơi tuyệt vời để gặp gỡ những người mới.
he often brings a book to read while waiting at the launderette.
Anh ấy thường mang theo một cuốn sách để đọc trong khi chờ đợi tại tiệm giặt ủi.
using launderettes can save time for busy individuals.
Việc sử dụng tiệm giặt ủi có thể giúp tiết kiệm thời gian cho những người bận rộn.
some launderettes provide free wi-fi for customers.
Một số tiệm giặt ủi cung cấp wifi miễn phí cho khách hàng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay