layover

[Mỹ]/ˈleɪˌoʊvər/
[Anh]/ˈleɪˌoʊvər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một điểm dừng ngắn hoặc nghỉ trong chuyến đi; một sự gián đoạn tạm thời; một điểm dừng chân; một khoản trợ cấp

Cụm từ & Cách kết hợp

long layover

chờ dài

short layover

chờ ngắn

layover flight

chuyến bay chờ

overnight layover

chờ qua đêm

layover time

thời gian chờ

layover airport

sân bay chờ

layover stay

thời gian ở lại chờ

layover option

lựa chọn chờ

free layover

chờ miễn phí

layover schedule

lịch trình chờ

Câu ví dụ

i have a layover in new york before my flight to london.

Tôi có một thời gian chuyển máy bay ở New York trước chuyến bay đến London.

during my layover, i explored the airport shops.

Trong thời gian chuyển máy bay của tôi, tôi đã khám phá các cửa hàng trong sân bay.

my layover was longer than expected, so i took a nap.

Thời gian chuyển máy bay của tôi dài hơn dự kiến, vì vậy tôi đã chợp mắt.

be sure to check the duration of your layover before booking.

Hãy chắc chắn kiểm tra thời lượng thời gian chuyển máy bay của bạn trước khi đặt vé.

they offer a lounge for passengers with long layovers.

Họ cung cấp một phòng chờ cho hành khách có thời gian chuyển máy bay dài.

my layover in tokyo allowed me to enjoy some sushi.

Thời gian chuyển máy bay của tôi ở Tokyo cho phép tôi thưởng thức một số món sushi.

she missed her connecting flight due to a short layover.

Cô ấy đã bỏ lỡ chuyến bay nối chuyến do thời gian chuyển máy bay ngắn.

he used his layover to meet a friend in the city.

Anh ấy đã sử dụng thời gian chuyển máy bay của mình để gặp một người bạn trong thành phố.

travelers often dislike long layovers at airports.

Những người đi du lịch thường không thích thời gian chuyển máy bay dài ở sân bay.

make sure to grab a bite during your layover.

Hãy chắc chắn ăn nhẹ trong thời gian chuyển máy bay của bạn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay