lazar

[Mỹ]/'leɪzə/
[Anh]/'læzɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người mắc bệnh nặng, đặc biệt là bệnh phong
Các dạng của từ
số nhiềulazars

Câu ví dụ

the brickyard was further on, and the Rue du Four, which led to the common bakehouse, and the mill on its hillock, and the lazar house, a tiny house, isolated and half seen.

khu nhà máy gạch nằm xa hơn, và đường Rue du Four dẫn đến lò nướng bánh chung, và nhà máy trên ngọn đồi, và bệnh viện dành cho người bệnh, một ngôi nhà nhỏ bé, tách biệt và gần như khuất tầm nhìn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay