lbos

[US]/el-bee-ohz/
[UK]/el-bee-ohz/
Frequency: Very High

Translation

n. một phương pháp mua lại một công ty bằng một lượng lớn vốn vay (mua lại có đòn bẩy); việc mua một công ty hoặc tài sản bằng cách tài trợ (nợ); một sự sáp nhập được tài trợ chủ yếu thông qua nợ; một hợp chất tinh thể, triborat liti, được sử dụng trong ứng dụng laser và quang học.

Example Sentences

he was left behind by the group.

Ông ấy bị bỏ lại phía sau bởi nhóm.

please leave a message after the beep.

Hãy để lại lời nhắn sau tiếng bíp.

she decided to leave her job.

Cô ấy đã quyết định từ bỏ công việc của mình.

don't leave the door open.

Đừng để cửa mở.

we need to leave early tomorrow.

Chúng ta cần phải rời đi sớm ngày mai.

the train will leave the station at noon.

Tàu sẽ rời khỏi nhà ga vào lúc trưa.

you can leave your luggage here.

Bạn có thể để hành lý của bạn ở đây.

he was left in charge of the project.

Ông ấy được giao nhiệm vụ phụ trách dự án.

i left my keys on the table.

Tôi đã để chìa khóa của mình trên bàn.

they left the party without saying goodbye.

Họ rời khỏi bữa tiệc mà không nói lời tạm biệt.

she left her hometown years ago.

Cô ấy đã rời khỏi quê hương nhiều năm trước.

the decision was left to the manager.

Quyết định được giao cho quản lý.

he left a lasting impression on everyone.

Ông ấy để lại ấn tượng sâu sắc cho mọi người.

don't leave things half-done.

Đừng để việc gì đó chưa hoàn tất.

she left the room quietly.

Cô ấy rời khỏi phòng một cách nhẹ nhàng.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now