lea

[Mỹ]/liː/
[Anh]/li/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. khu vực đất cỏ mở, thường được sử dụng để chăn thả gia súc hoặc các hoạt động giải trí.
Word Forms
số nhiềuleas

Cụm từ & Cách kết hợp

leaf

leaflet

tờ rơi

leap

bước

learn

học

leather

da

Câu ví dụ

to take a leap of faith

để chấp nhận một bước nhảy đầy tin tưởng

to leave a message

để lại một thông điệp

to lead a team

dẫn dắt một đội nhóm

to leave a mark

để lại dấu ấn

to leave a legacy

để lại di sản

to lead a double life

sống một cuộc sống hai mặt

to leave a trail

để lại dấu vết

to take a leave of absence

nghỉ phép

to leave a lasting impression

để lại ấn tượng sâu sắc

to lead a fulfilling life

sống một cuộc đời trọn vẹn

Ví dụ thực tế

What has the brother got to do with lea towels?

Anh trai có liên quan gì đến khăn tắm lea?

Nguồn: Loving Vincent: The Mystery of the Starry Night

Like you cannot lea-- You can't leave these in a hotel at all.

Giống như bạn không thể lea-- Bạn không thể để chúng ở khách sạn.

Nguồn: GQ — 10 Essentials for Celebrities

I dream of uplands, where the primrose shines And waves her yellow lamps above the lea; Of tangled copses, swung with trailing vines; Of open vistas, skirted with tall pines, Where green fields wait for me.

Tôi mơ về vùng đất cao, nơi hoa nhài tỏa sáng và vẫy những ngọn đèn màu vàng trên đồng cỏ; Về những khóm cây bụi rối rắm, đung đưa với những giàn dây leo; Về những tầm nhìn mở ra, bao quanh bởi những hàng cây thông cao lớn, Nơi những cánh đồng xanh đang chờ đợi tôi.

Nguồn: American Original Language Arts Volume 5

It was a very grey day; a most opaque sky, " onding on snaw, " canopied all; thence flakes felt it intervals, which settled on the hard path and on the hoary lea without melting.

Đó là một ngày rất xám xịt; bầu trời mờ mịt, " onding on snaw, " bao phủ tất cả; sau đó những bông tuyết rơi cách nhau, rơi xuống con đường cứng và trên đồng cỏ phủ đầy tuyết mà không tan chảy.

Nguồn: Jane Eyre (Original Version)

All the valley at my right hand was full of pasture-fields, and cornfields, and wood; and a glittering stream ran zig-zag through the varied shades of green, the mellowing grain, the sombre woodland, the clear and sunny lea.

Tất cả các thung lũng bên tay phải của tôi đều đầy những đồng cỏ chăn thả, những cánh đồng ngô và rừng; và một dòng suối lấp lánh uốn khúc qua những vạt màu xanh khác nhau, những hạt lúa chín vàng, khu rừng u tối, và những cánh đồng cỏ xanh tươi, nắng vàng.

Nguồn: Jane Eyre (Original Version)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay