| số nhiều | leas |
leaf
lá
leaflet
tờ rơi
leap
bước
learn
học
leather
da
to take a leap of faith
để chấp nhận một bước nhảy đầy tin tưởng
to leave a message
để lại một thông điệp
to lead a team
dẫn dắt một đội nhóm
to leave a mark
để lại dấu ấn
to leave a legacy
để lại di sản
to lead a double life
sống một cuộc sống hai mặt
to leave a trail
để lại dấu vết
to take a leave of absence
nghỉ phép
to leave a lasting impression
để lại ấn tượng sâu sắc
to lead a fulfilling life
sống một cuộc đời trọn vẹn
What has the brother got to do with lea towels?
Anh trai có liên quan gì đến khăn tắm lea?
Nguồn: Loving Vincent: The Mystery of the Starry NightLike you cannot lea-- You can't leave these in a hotel at all.
Giống như bạn không thể lea-- Bạn không thể để chúng ở khách sạn.
Nguồn: GQ — 10 Essentials for CelebritiesI dream of uplands, where the primrose shines And waves her yellow lamps above the lea; Of tangled copses, swung with trailing vines; Of open vistas, skirted with tall pines, Where green fields wait for me.
Tôi mơ về vùng đất cao, nơi hoa nhài tỏa sáng và vẫy những ngọn đèn màu vàng trên đồng cỏ; Về những khóm cây bụi rối rắm, đung đưa với những giàn dây leo; Về những tầm nhìn mở ra, bao quanh bởi những hàng cây thông cao lớn, Nơi những cánh đồng xanh đang chờ đợi tôi.
Nguồn: American Original Language Arts Volume 5It was a very grey day; a most opaque sky, " onding on snaw, " canopied all; thence flakes felt it intervals, which settled on the hard path and on the hoary lea without melting.
Đó là một ngày rất xám xịt; bầu trời mờ mịt, " onding on snaw, " bao phủ tất cả; sau đó những bông tuyết rơi cách nhau, rơi xuống con đường cứng và trên đồng cỏ phủ đầy tuyết mà không tan chảy.
Nguồn: Jane Eyre (Original Version)All the valley at my right hand was full of pasture-fields, and cornfields, and wood; and a glittering stream ran zig-zag through the varied shades of green, the mellowing grain, the sombre woodland, the clear and sunny lea.
Tất cả các thung lũng bên tay phải của tôi đều đầy những đồng cỏ chăn thả, những cánh đồng ngô và rừng; và một dòng suối lấp lánh uốn khúc qua những vạt màu xanh khác nhau, những hạt lúa chín vàng, khu rừng u tối, và những cánh đồng cỏ xanh tươi, nắng vàng.
Nguồn: Jane Eyre (Original Version)leaf
lá
leaflet
tờ rơi
leap
bước
learn
học
leather
da
to take a leap of faith
để chấp nhận một bước nhảy đầy tin tưởng
to leave a message
để lại một thông điệp
to lead a team
dẫn dắt một đội nhóm
to leave a mark
để lại dấu ấn
to leave a legacy
để lại di sản
to lead a double life
sống một cuộc sống hai mặt
to leave a trail
để lại dấu vết
to take a leave of absence
nghỉ phép
to leave a lasting impression
để lại ấn tượng sâu sắc
to lead a fulfilling life
sống một cuộc đời trọn vẹn
What has the brother got to do with lea towels?
Anh trai có liên quan gì đến khăn tắm lea?
Nguồn: Loving Vincent: The Mystery of the Starry NightLike you cannot lea-- You can't leave these in a hotel at all.
Giống như bạn không thể lea-- Bạn không thể để chúng ở khách sạn.
Nguồn: GQ — 10 Essentials for CelebritiesI dream of uplands, where the primrose shines And waves her yellow lamps above the lea; Of tangled copses, swung with trailing vines; Of open vistas, skirted with tall pines, Where green fields wait for me.
Tôi mơ về vùng đất cao, nơi hoa nhài tỏa sáng và vẫy những ngọn đèn màu vàng trên đồng cỏ; Về những khóm cây bụi rối rắm, đung đưa với những giàn dây leo; Về những tầm nhìn mở ra, bao quanh bởi những hàng cây thông cao lớn, Nơi những cánh đồng xanh đang chờ đợi tôi.
Nguồn: American Original Language Arts Volume 5It was a very grey day; a most opaque sky, " onding on snaw, " canopied all; thence flakes felt it intervals, which settled on the hard path and on the hoary lea without melting.
Đó là một ngày rất xám xịt; bầu trời mờ mịt, " onding on snaw, " bao phủ tất cả; sau đó những bông tuyết rơi cách nhau, rơi xuống con đường cứng và trên đồng cỏ phủ đầy tuyết mà không tan chảy.
Nguồn: Jane Eyre (Original Version)All the valley at my right hand was full of pasture-fields, and cornfields, and wood; and a glittering stream ran zig-zag through the varied shades of green, the mellowing grain, the sombre woodland, the clear and sunny lea.
Tất cả các thung lũng bên tay phải của tôi đều đầy những đồng cỏ chăn thả, những cánh đồng ngô và rừng; và một dòng suối lấp lánh uốn khúc qua những vạt màu xanh khác nhau, những hạt lúa chín vàng, khu rừng u tối, và những cánh đồng cỏ xanh tươi, nắng vàng.
Nguồn: Jane Eyre (Original Version)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay