leafless forest
rừng không lá
Pseudopodium (pl. pseudopodia) 1. A leafless stalk that bears the capsule in Sphagnum and other mosses that lack a seta.
Pseudopodium (số nhiều: pseudopodia) 1. Một thân cây không có lá mang theo quả nang trong Sphagnum và các loài dương xỉ khác không có chóp.
The skyey peaks are shrouded in heavy snow, the several old tall trees are leafless and branchless, which enhances the desolateness.
Những ngọn núi cao chót vót bị bao phủ bởi tuyết dày, nhiều cây cao lớn, lâu năm không có lá và cành, điều này làm tăng thêm sự hoang vắng.
The tree stood tall and leafless in the winter.
Cây cao lớn và không có lá trong mùa đông.
The leafless branches swayed in the wind.
Những cành cây không có lá đong đưa trong gió.
The leafless landscape looked barren and desolate.
Khuôn cảnh không có lá trông cằn cỗi và hoang vắng.
The leafless tree silhouetted against the sunset.
Cây không có lá hiện lên hình bóng tương phản với ánh hoàng hôn.
The leafless trees lined the street.
Những hàng cây không có lá chạy dọc theo con phố.
The leafless forest seemed eerie and haunting.
Khu rừng không có lá trông kỳ lạ và ám ảnh.
The leafless branches scratched against the window pane.
Những cành cây không có lá cọ xát vào khung cửa sổ.
The leafless vines climbed up the old brick wall.
Những dây leo không có lá leo lên bức tường gạch cũ.
The leafless rose bushes needed pruning.
Cây hồng không có lá cần được cắt tỉa.
The leafless garden awaited the arrival of spring.
Khu vườn không có lá chờ đợi sự xuất hiện của mùa xuân.
Most disturbing were the tall trees that stood inside the lake, brown and leafless.
Điều đáng lo ngại nhất là những cây cao lớn mọc trong hồ, màu nâu và không có lá.
Nguồn: The Guardian (Article Version)For fifty yards down the boulevard the trees were leafless and charred.
Dọc đại lộ, trong khoảng năm mươi thước, những cây cối không có lá và bị cháy.
Nguồn: Casino Royale of the 007 seriesThe rain came down, thick and fast, and pattered noisily among the leafless bushes.
Mưa rơi dày và nhanh, lanh tách ồn ào giữa những bụi cây không có lá.
Nguồn: Oliver Twist (Original Version)This might take some time, but when you see a leafless tree you’ll knows he’s been around.
Có thể mất một chút thời gian, nhưng khi bạn nhìn thấy một cái cây không có lá, bạn sẽ biết anh ấy đã ở đây lâu rồi.
Nguồn: Defeating the movie mogulsSometimes I looked out of the window at the grey November afternoon, and saw the rain pouring down on the leafless garden.
Đôi khi tôi nhìn ra cửa sổ vào buổi chiều tháng Mười Một xám xịt và thấy mưa trút xuống khu vườn không có lá.
Nguồn: Jane Eyre (Abridged Version)The gas-lamps flickered and became blue, and the leafless trees shook their black iron branches to and fro.
Đèn khí nhá nhấp và chuyển sang màu xanh lam, và những cây không có lá lắc lư những cành sắt đen của chúng qua lại.
Nguồn: The Picture of Dorian GraySometimes their way led them under the shade of an overhanging bank or through the thin obscurity of a clump of leafless trees.
Đôi khi con đường của họ dẫn họ dưới tán của một bờ vực nhô ra hoặc xuyên qua sự mờ mịt mỏng của một nhóm cây không có lá.
Nguồn: Itan FlomeiThey stood in a vast and troubled waste, with huge stony boulders and leafless trees, rugged and gnarled like tortured souls in pain.
Họ đứng trong một vùng đất rộng lớn và đầy rẫy những vấn đề, với những tảng đá khổng lồ và những cây không có lá, gồ ghề và xoắn xuýt như những linh hồn bị hành hạ trong đau đớn.
Nguồn: MagicianWilliams, a retiree who's been a GMMES member for the past 19 years, strolled by leafless trees, then saw the mangled doors of the shipping containers.
Williams, một người đã nghỉ hưu và là thành viên của GMMES trong 19 năm qua, đi dạo bên những cây không có lá, sau đó nhìn thấy những cánh cửa méo mó của các container vận chuyển.
Nguồn: Business WeeklyThe high walls which shut it in were covered with the leafless stems of climbing roses which were so thick that they were matted together.
Những bức tường cao bao quanh nó được bao phủ bởi những thân cây leo không có lá dày đặc đến mức chúng dính vào nhau.
Nguồn: The Secret Garden (Original Version)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay