leakinesses

[Mỹ]/ˈliːkɪnəsɪz/
[Anh]/ˈlikɪnəsɪz/

Dịch

n. chất lượng của việc rò rỉ; trạng thái dễ bị rò rỉ

Cụm từ & Cách kết hợp

high leakinesses

độ rò cao

low leakinesses

độ rò thấp

variable leakinesses

độ rò thay đổi

increased leakinesses

độ rò tăng

decreased leakinesses

độ rò giảm

potential leakinesses

tiềm năng rò

measured leakinesses

độ rò đo được

observed leakinesses

độ rò quan sát được

significant leakinesses

độ rò đáng kể

excessive leakinesses

độ rò quá mức

Câu ví dụ

the leakinesses of the roof caused significant water damage.

Những chỗ rò rỉ trên mái nhà đã gây ra thiệt hại đáng kể về nước.

we need to address the leakinesses in the plumbing system.

Chúng tôi cần giải quyết các chỗ rò rỉ trong hệ thống ống nước.

the leakinesses in the building's walls are a major concern.

Những chỗ rò rỉ trong tường của tòa nhà là một vấn đề lớn.

regular maintenance can reduce leakinesses in appliances.

Việc bảo trì thường xuyên có thể giảm thiểu các chỗ rò rỉ trong thiết bị.

we discovered multiple leakinesses during the inspection.

Chúng tôi đã phát hiện ra nhiều chỗ rò rỉ trong quá trình kiểm tra.

leakinesses can lead to higher energy bills.

Những chỗ rò rỉ có thể dẫn đến hóa đơn tiền điện cao hơn.

identifying leakinesses early can save money on repairs.

Việc xác định các chỗ rò rỉ sớm có thể tiết kiệm tiền sửa chữa.

leakinesses in the foundation can compromise structural integrity.

Những chỗ rò rỉ trong nền móng có thể làm tổn hại đến tính toàn vẹn cấu trúc.

addressing leakinesses promptly is essential for home maintenance.

Giải quyết các chỗ rò rỉ kịp thời là điều cần thiết cho việc bảo trì nhà cửa.

the leakinesses in the old pipes require immediate attention.

Những chỗ rò rỉ trong các đường ống cũ cần được chú ý ngay lập tức.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay