leapfrog competition
cuộc thi băng vượt
leapfrog development
phát triển băng vượt
The company leapfrogged its competitors with a groundbreaking new product.
Công ty đã vượt lên trên các đối thủ cạnh tranh với một sản phẩm mới đột phá.
Children often play leapfrog in the playground.
Trẻ em thường chơi trò nhảy ngựa trong sân chơi.
The team leapfrogged to the top of the league after a series of impressive wins.
Đội đã vươn lên dẫn đầu giải đấu sau một loạt các chiến thắng ấn tượng.
She leapfrogged over the fence to catch the runaway dog.
Cô ấy nhảy qua hàng rào để bắt con chó chạy thoát.
The student leapfrogged ahead by studying extra hours every day.
Sinh viên đã tiến xa hơn bằng cách học thêm nhiều giờ mỗi ngày.
The technology industry is constantly leapfrogging itself with new innovations.
Ngành công nghiệp công nghệ liên tục vượt qua chính nó với những cải tiến mới.
The young entrepreneur leapfrogged from startup to multinational corporation in just a few years.
Doanh nhân trẻ đã vượt từ startup lên tập đoàn đa quốc gia chỉ trong vài năm.
By leapfrogging outdated practices, the company was able to streamline its operations.
Bằng cách vượt qua những phương pháp cũ, công ty đã có thể hợp lý hóa hoạt động của mình.
The athlete leapfrogged over the hurdles with grace and agility.
Vận động viên đã nhảy qua các rào cản một cách duyên dáng và nhanh nhẹn.
The team's strategy was to leapfrog the competition by introducing a revolutionary new feature.
Chiến lược của đội là vượt lên trên các đối thủ bằng cách giới thiệu một tính năng mới mang tính cách mạng.
Leapfrog announced a tablet for children. It's the LeapPad Explorer.
Leapfrog đã công bố một máy tính bảng dành cho trẻ em. Đó là LeapPad Explorer.
Nguồn: Technology TrendsLeapfrog is one of his methods of getting over the ground quickly.
Leapfrog là một trong những phương pháp của anh ấy để vượt qua mặt đất một cách nhanh chóng.
Nguồn: American Original Language Arts Volume 5However, developing countries often leapfrog the process which richer nations went through, and avoid their mistakes.
Tuy nhiên, các nước đang phát triển thường bỏ qua quá trình mà các quốc gia giàu có đã trải qua và tránh những sai lầm của họ.
Nguồn: English audio magazineNow he and two 10-person crews will filmat three or four restaurants in a day, leapfrogging between locations.
Bây giờ, anh ấy và hai đội ngũ 10 người sẽ quay phim ba hoặc bốn nhà hàng trong một ngày, chuyển đổi giữa các địa điểm.
Nguồn: People MagazineOften there is not even a physical infrastructure to leapfrog—so-called third-tier cities, for example, often lack big retail centres.
Thường thì thậm chí không có cơ sở hạ tầng vật lý để vượt lên—các thành phố hạng ba, ví dụ, thường thiếu các trung tâm bán lẻ lớn.
Nguồn: Soren Season 1In my mind, this might be the biggest leapfrog of them all.
Theo tôi, đây có thể là sự vượt bậc lớn nhất trong số tất cả.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) January 2018 CollectionSo when Mayor Pete leapfrogged into first place in Iowa ahead of tonight's debate, pundits were ready for a fight.
Vì vậy, khi Thị trưởng Pete vượt lên vị trí thứ nhất ở Iowa trước cuộc tranh luận tối nay, các chuyên gia đã sẵn sàng cho một cuộc chiến.
Nguồn: NewsweekYou know, usually my projects are made in leapfrog fashion.
Bạn biết đấy, thường thì các dự án của tôi được thực hiện theo phong cách vượt bậc.
Nguồn: GQ — Representative Roles of CelebritiesAfrica's leapfrog story is at least 10 years old now.
Câu chuyện vượt bậc của Châu Phi hiện đã có ít nhất 10 năm.
Nguồn: TED Talks (Video Edition) April 2021 CollectionTSMC leapfrogged Intel to become the world's most advanced chip manufacturer.
TSMC đã vượt lên Intel để trở thành nhà sản xuất chip tiên tiến nhất thế giới.
Nguồn: Financial Times Podcastleapfrog competition
cuộc thi băng vượt
leapfrog development
phát triển băng vượt
The company leapfrogged its competitors with a groundbreaking new product.
Công ty đã vượt lên trên các đối thủ cạnh tranh với một sản phẩm mới đột phá.
Children often play leapfrog in the playground.
Trẻ em thường chơi trò nhảy ngựa trong sân chơi.
The team leapfrogged to the top of the league after a series of impressive wins.
Đội đã vươn lên dẫn đầu giải đấu sau một loạt các chiến thắng ấn tượng.
She leapfrogged over the fence to catch the runaway dog.
Cô ấy nhảy qua hàng rào để bắt con chó chạy thoát.
The student leapfrogged ahead by studying extra hours every day.
Sinh viên đã tiến xa hơn bằng cách học thêm nhiều giờ mỗi ngày.
The technology industry is constantly leapfrogging itself with new innovations.
Ngành công nghiệp công nghệ liên tục vượt qua chính nó với những cải tiến mới.
The young entrepreneur leapfrogged from startup to multinational corporation in just a few years.
Doanh nhân trẻ đã vượt từ startup lên tập đoàn đa quốc gia chỉ trong vài năm.
By leapfrogging outdated practices, the company was able to streamline its operations.
Bằng cách vượt qua những phương pháp cũ, công ty đã có thể hợp lý hóa hoạt động của mình.
The athlete leapfrogged over the hurdles with grace and agility.
Vận động viên đã nhảy qua các rào cản một cách duyên dáng và nhanh nhẹn.
The team's strategy was to leapfrog the competition by introducing a revolutionary new feature.
Chiến lược của đội là vượt lên trên các đối thủ bằng cách giới thiệu một tính năng mới mang tính cách mạng.
Leapfrog announced a tablet for children. It's the LeapPad Explorer.
Leapfrog đã công bố một máy tính bảng dành cho trẻ em. Đó là LeapPad Explorer.
Nguồn: Technology TrendsLeapfrog is one of his methods of getting over the ground quickly.
Leapfrog là một trong những phương pháp của anh ấy để vượt qua mặt đất một cách nhanh chóng.
Nguồn: American Original Language Arts Volume 5However, developing countries often leapfrog the process which richer nations went through, and avoid their mistakes.
Tuy nhiên, các nước đang phát triển thường bỏ qua quá trình mà các quốc gia giàu có đã trải qua và tránh những sai lầm của họ.
Nguồn: English audio magazineNow he and two 10-person crews will filmat three or four restaurants in a day, leapfrogging between locations.
Bây giờ, anh ấy và hai đội ngũ 10 người sẽ quay phim ba hoặc bốn nhà hàng trong một ngày, chuyển đổi giữa các địa điểm.
Nguồn: People MagazineOften there is not even a physical infrastructure to leapfrog—so-called third-tier cities, for example, often lack big retail centres.
Thường thì thậm chí không có cơ sở hạ tầng vật lý để vượt lên—các thành phố hạng ba, ví dụ, thường thiếu các trung tâm bán lẻ lớn.
Nguồn: Soren Season 1In my mind, this might be the biggest leapfrog of them all.
Theo tôi, đây có thể là sự vượt bậc lớn nhất trong số tất cả.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) January 2018 CollectionSo when Mayor Pete leapfrogged into first place in Iowa ahead of tonight's debate, pundits were ready for a fight.
Vì vậy, khi Thị trưởng Pete vượt lên vị trí thứ nhất ở Iowa trước cuộc tranh luận tối nay, các chuyên gia đã sẵn sàng cho một cuộc chiến.
Nguồn: NewsweekYou know, usually my projects are made in leapfrog fashion.
Bạn biết đấy, thường thì các dự án của tôi được thực hiện theo phong cách vượt bậc.
Nguồn: GQ — Representative Roles of CelebritiesAfrica's leapfrog story is at least 10 years old now.
Câu chuyện vượt bậc của Châu Phi hiện đã có ít nhất 10 năm.
Nguồn: TED Talks (Video Edition) April 2021 CollectionTSMC leapfrogged Intel to become the world's most advanced chip manufacturer.
TSMC đã vượt lên Intel để trở thành nhà sản xuất chip tiên tiến nhất thế giới.
Nguồn: Financial Times PodcastKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay